偈

jìkệNôm kẹ

Hán Việt: kệ · Pinyin: jì · Nôm: kẹ

Tổng quan

Lời kệ. Các bài thơ của Phật [佛] gọi là kệ. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Nhĩ thời Thế Tôn dục trùng tuyên thử nghĩa, nhi thuyết kệ ngôn [爾時世尊欲重宣此義, 而說偈言] Khi đó, đ…

偈他 · 偈句 · 偈莂 · 偈語 · 偈讚 · 偈頌 · 偈1. · 偈2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjì
Hán Việtkệ
Âm Nômkẹ
Quảng Đônggai2
Mân Namke7
Nhật BảnIKOU
Hàn Quốc게
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổgied
Baxter-Sagartkʰrjat
Hán ngữ Thượng cổkʰrjat
Phản thiết奇熱切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lời kệ. Các bài thơ của Phật [佛] gọi là kệ. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Nhĩ thời Thế Tôn dục trùng tuyên thử nghĩa, nhi thuyết kệ ngôn [爾時世尊欲重宣此義, 而說偈言] Khi đó, đức Thế Tôn muốn giảng rõ lại nghĩa này mà nói kệ rằng

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kệ kệ sách; kinh kệ [Eng: bookcase; Buddhist prayer-books]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kẹ ông kẹ [Eng: hobgoblin]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kẹ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kẹ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kệ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 梵語gāthā的音譯。意譯為頌、諷頌。本為梵語文學的贊歌、詩句。每偈由固定的音節的四句組成,音節的格式種類不一。在中國則用來指佛教修行者的宗教詩。《五燈會元.卷一.五祖弘忍大滿禪師》:「盧自秉燭,請別駕張日用於秀偈之側,寫一偈曰:『菩提本無樹,明鏡亦非臺。本來無一物,何處惹塵埃。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偈 佛经中的唱词 偈 勇武 其人晖且偈。--汉·扬雄《太玄·阙》 行动急促 偈jié ⒈勇武。〈引〉快速有力的样子~兮若驾驷马。 ⒉见jiy。 偈jì ⒈佛教僧人的唱词。 ⒉见jié。 偈qì 1.休息。

Eng

  • CC-CEDICT Buddhist hymn, gatha, Buddhist verse
  • CC-CEDICT forceful, martial
  • JMdict gatha (poetic verse of a scripture)

ja

  • JMdict 偈(げ)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Câu kệ 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 釋氏詩詞也 Thích thị thi từ dã (Thơ từ của họ Thích [Phật giáo]) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 渠列切 Cừ liệt thiết [Tập vận 集韻] 巨列切,音傑。 Cự liệt thiết, âm Kiệt. 【Bộ】Nhân人

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】渠列切【集韻】巨列切,𠀤音傑。武也。又偈偈,用力貌。【莊子·天道篇】偈偈乎揭仁義。又【揚子·太玄經】輔其折,廅其闕,其人暉且偈。 又武貌。與竭通。 又郅偈,竿也。【揚雄·甘泉賦】夫何旟旐,郅偈之旖旎也。 又【集韻】【韻會】𠀤其例切,音堨。息也。【揚雄·甘泉賦】度三巒兮偈棠梨。【師古曰】偈與憩通。 又偈句。釋氏詩詞也。 又【正韻】奇熱切,音朅。疾也。【詩·檜風】匪車偈兮。叶上發下怛。【朱傳】偈,疾驅貌。 考證:〔【揚子·太𤣥經】輔其折,廅其闕,其人暉且揭。〕 謹照原文揭改偈。【王宏源註】【揚子·太玄經】。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư