偏偏

piān piān thiên thiên

Hán Việt: thiên thiên · Pinyin: piān piān

Tổng quan

(chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may | thế mà lại | (chỉ việc trái với bình thường hoặc hợp lý) ngang ngạnh | cố chấp | trái lẽ | (chỉ việc ai đó hoặc một nhóm bị chỉ đích danh) chính xác | chỉ | trong tất cả mọi người

Cấu tạo: (thiên) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may | thế mà lại | (chỉ việc trái với bình thường hoặc hợp lý) ngang ngạnh | cố chấp | trái lẽ | (chỉ việc ai đó hoặc một nhóm bị chỉ đích danh) chính xác | chỉ | trong tất cả mọi người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.與事實、願望或客觀情況相反。如:「本以為這次一定能相見,偏偏臨時又有工作。」《文明小史》第二○回:「偏偏你們要走了,我的事又無指望了。」 2.單單、只有。如:「每個人都收到了禮物,偏偏就我沒有。」《文明小史》第一回:「不上半年,偏偏出了這個缺,題本上去,又蒙聖上洪恩,著他補授。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。表示事物的发展正好和主观愿望相反我闲着,他偏偏不来|出门的那天,偏偏下起大雨; 表示故意地同客观情况、要求作对我偏偏不借给你,怎么样|我要你干,你偏偏不干,这是什么意思?
  • Tân Hoa Tự Điển 副词。①表示事物的发展正好和主观愿望相反我闲着,他偏偏不来|出门的那天,偏偏下起大雨。②表示故意地同客观情况、要求作对我偏偏不借给你,怎么样|我要你干,你偏偏不干,这是什么意思?

Eng

  • CC-CEDICT (indicating that sth turns out just the opposite of what one would wish) unfortunately; as it happened|(indicating that sth is the opposite of what would be normal or reasonable) stubbornly; contrarily; against reason|(indicating that sb or a group is singled out) precisely; only…
  • Cihui (indicating that sth turns out just the opposite of what one would wish) unfortunately; as it happened; (indicating that sth is the opposite of what would be normal or reasonable) stubbornly; contrarily; against reason; (indicating that sb or a group is singled out) precisely; on…