偏

piānthiênNôm xiên

Hán Việt: thiên · Pinyin: piān · Nôm: xiên

Tổng quan

Lệch, mếch, ở vào hai bên một cái gì gọi là thiên

偏仄 · 偏低 · 偏倚 · 偏偏 · 偏僻 · 偏光 · 偏党 · 偏关

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpiān
Hán Việtthiên
Âm Nômxen
Quảng Đôngpin1
Mân Namphian
Nhật BảnHEN
Hàn Quốc편
Chú âmㄆㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổphjen
Baxter-Sagartpʰe[n]
Hán ngữ Thượng cổpʰe[n]
Phản thiết紕延切
Thanh mẫu滂
Vận仙
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lệch, mếch, ở vào hai bên một cái gì gọi là thiên. Nặng về một mặt cũng gọi là thiên. Như thiên lao [偏勞] nhọc riêng về một bên, thiên ái [偏愛] yêu riêng về một bên. Cái gì không đúng với lẽ trung bình đều gọi là thiên. Tiếng giúp lời, sự gì sẩy ra không ngờ tới gọi là thiên. Như thiên bất thấu xảo [偏不溱巧] rõ thật khéo khéo sao !

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm xen xen việc [Eng: to interpolate tasks]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thiên thiên vị [Eng: one-sided]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] làm thông lợi chớ ép chớ thiên
  • Bảng Tra Chữ Nôm xiên xiên xẹo [Eng: crooked]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiên Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiên Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiên Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.傾斜、不中正。如:「偏心」、「偏見」、「不偏不倚」。《書經.洪範》:「無偏無陂,遵王之義。」唐.白居易〈長恨歌〉:「雲髻半偏新睡覺,花冠不整下堂來。」 2.不周全的、片面的。《禮記.樂記》:「樂極則憂,禮粗則偏矣。」 3.不是中心地帶、荒僻的。如:「偏遠」、「偏僻」。晉.陶淵明〈飲酒詩〉二○首之五:「問君何能爾?心遠地自偏。」 4.深、多。唐.元稹〈酬竇校書二十韻〉:「音徽千里斷,魂夢兩情偏。」 [副] 1.傾於某一面的、不公平的。《漢書.卷九四.匈奴傳上》:「朕聞天不頗覆,地不偏載。」 2.表示故意跟外來要求相反的。如:「他要我去,我偏不去。」 3.表示出乎意料之外或與意願相反的。如:「屋漏偏遭連夜雨。」唐.無名氏〈伊川歌.第三〉:「可憐閨裡月,偏照漢家營。」 4.恰巧、正好。唐.皇甫冉〈曾東遊以詩寄之〉詩:「正是揚帆時,偏逢江上客。」 [動] 表示「吃過飯」的客套話。《紅樓夢》第一四回:「鳳姐纔吃飯,見他們來了,便笑道:『好長腿子,快上來罷!』寶玉道:『我們偏了。』」 [名] 姓。如漢代有偏呂。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偏〈形〉 (形声。从人,扁声。本义不正,倾斜) 同本义 偏,颇也。--《说文》 无偏无颇。--《书·洪范》 势有偏侧。--南朝宋·谢灵运《山居赋》 又如偏岸(斜岸); 偏偏倒倒(东倒西歪。形容站不稳); 偏侧(犹倾侧; 偏斜); 偏倒(倾斜) 边远 心远地自偏。--晋·陶渊明《饮酒》 又如偏邦(远离中原地区的边远小国); 偏伯(边远地方的长官); 偏海(边远的滨海地区); 偏泽(边远之地); 偏州(僻远之州); 偏陬(僻远之地) 片面,侧重于某一方面或某一部分 又如偏为(偏向; 偏袒); 偏 偏piān ⒈歪,跟"正"相对坐~了。 ⒉不全面,不正确,不公正~于。~向。~袒。~爱。 ⒊最,特别此处的河水~浅。 ⒋片面,部分~听~信。 ⒌边远而冷静~僻。 ⒍〈表〉出乎意料不让他去,他~去。~ ~不凑巧。 ⒎ 偏biàn 1.普遍; 全面。

Eng

  • CC-CEDICT to lean, to slant, oblique, prejudiced, to deviate from average, to stray from the intended line, stubbornly, contrary to expectations
  • JMdict left-hand radical of a character
  • JMdict imperfect
  • JMdict incomplete
  • JMdict unsatisfactory
  • JMdict ugly (esp. of women)
  • JMdict unattractive

ja

  • JMdict 偏(へん)
  • JMdict 偏(かたほ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】芳連切【集韻】【韻會】【正韻】紕延切,𠀤音篇。頗也,側也。【書·洪範】無黨無偏,王道平平。 又中之兩旁曰偏。【左傳·隱十一年】鄭伯使許大夫百里,奉許叔以居許東偏。 又屬也。【左傳·襄三年】君子謂祁奚于是能舉善矣,舉其偏不爲黨。 又【周禮·夏官】疏:五十人爲偏。 又【司馬法】車戰,二十五乗爲偏。詳前伍字註。 又偏枯。【荀子·非相篇】禹跳湯偏。【鄭註】湯半體枯。 又姓。漢偏呂。見【史游急就章】。 又偏翩篇古通用。【易·泰卦】翩翩不富以其鄰。陸德明作篇篇。古文作偏偏。 考證:〔【周禮·地官】五十人爲偏。〕 謹按此夏官敍官疏文,非地官經文也。地官謹改爲夏官疏。〔【荀子·非相篇】禹跳湯偏。【鄭註】湯半䯆枯。〕 謹照原書半䯆改半體。

Thuyết Văn

頗也。 从人。扁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

頗、頭偏也。引伸爲凡偏之偁。故以頗釋偏。二字雙聲。尙書。無偏無頗。絫言之也。周易翩翩。古文作偏偏。 芳連切。十二部。

【偏】 (thiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 扁 (biển) Phiên thiết: Phương liên thiết Thượng tự: 芳 (phương) , Hạ tự: 連 (liên) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'iên' Suy luận: phiên (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: pha (Lệch) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư