偏黨
thiên đảng
Hán Việt: thiên đảng · Pinyin: piān dǎng
Tổng quan
THIÊN ĐẢNG Chấp nghiêng về một phía, lệch một bên. Chương Tín Tâm Minh trong CĐTĐL q. 30 ghi: 一空同兩 齊含萬象 不見精粗 寧有偏黨 Một không đồng với hai, Cùng bao hàm vạn tượng Chẳng thấy tinh với thô Đâu thiên lệch một bên.
Nghĩa
Việt
- Cihui THIÊN ĐẢNG Chấp nghiêng về một phía, lệch một bên. Chương Tín Tâm Minh trong CĐTĐL q. 30 ghi: 一空同兩 齊含萬象 不見精粗 寧有偏黨 Một không đồng với hai, Cùng bao hàm vạn tượng Chẳng thấy tinh với thô Đâu thiên lệch một bên.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹偏向; 指偏私。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹偏向。 2.指偏私。