偏廢
thiên phế
Hán Việt: thiên phế · Pinyin: piān fèi
Tổng quan
nhấn mạnh không đồng đều | làm việc này mà bỏ qua việc khác
Nghĩa
Việt
- Cihui nhấn mạnh không đồng đều | làm việc này mà bỏ qua việc khác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偏重或廢棄某一方面。如:「工作和娛樂不可偏廢,否則必出問題。」晉.陸機〈策問秀才〉:「一氣偏廢,則萬物不得獨成。」宋.胡仔《溪漁隱叢話前集.卷四九.山谷下》:「讀莊子,令人意寬思大,敢作;讀左傳,便使人入法度,不敢容易。二書不可偏廢也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重视某一方面,忽视或废弃另一方面。今多指在应该兼顾的诸方面中忽视或废弃某一(或某些)方面学生要德、智、体全面发展,不可偏废任何一个方面。
Eng
- CC-CEDICT to give unequal emphasis to|doing some things at the expense of others
- Cihui to give unequal emphasis to; doing some things at the expense of others