偏錢

piān qián thiên tiễn

Hán Việt: thiên tiễn · Pinyin: piān qián

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (tiễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多餘的外快。元.無名氏《百花亭》第一折:「你怕小人落了偏錢,你兩個自對主兒商量去。」