做后门 tố hậu môn Hán Việt: tố hậu môn Tổng quan Cấu tạo: 做 (tố) + 后 (hậu) + 门 (môn)Hán Việttố hậu mônCấu tạo做 + 后 + 门 · tố + hậu + môn nghĩa thành phần: tố + hậu + môn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 家裡人偷藏家財寄存於別人家。比喻行動鬼祟,不便由前門出入。《二刻拍案驚奇》卷一六:「但是自家心裡貪著的,便把來典在毛烈處做後門。」