做
tốNôm tố
Hán Việt: tố · Pinyin: zuò · Nôm: tố
Tổng quan
Làm. Như tố nhân [做人] làm người, tố quan [做官] làm quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zuò |
|---|---|
| Hán Việt | tố |
| Âm Nôm | tố |
| Quảng Đông | zou3 |
| Mân Nam | tsere3 |
| Nhật Bản | TSUKURU |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄗㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | coh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Làm. Như tố nhân [做人] làm người, tố quan [做官] làm quan
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tố tố (chế tạo; bắt tay vào việc) [Eng: to produce; to work]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.成為。如:「做人」、「做官」。 2.進行某事。如:「做生意」、「做實驗」、「做事」。 3.舉辦。如:「做生日」、「做滿月」、「做週年」。 4.製造。如:「做衣服」、「做鞋子」。 5.假裝。《水滸傳》第三五回:「宋江教分作三起下山,只做去收捕梁山泊的官軍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做 (做”是作”后起的分别字,作”近代写作做”) 作。从事某种工作或活动 我且不做买卖,和你一同家去。--《水浒全传》 又如做道路(做生意; 从事拦路抢劫、偷盗活动); 做夫(服劳役; 作劳动力); 大事做不来,小事又不做; 做不得; 做不了; 做嗄(干什么) 制作,制造 此处最好,只是还少一个酒幌,明日竟做一个来。--《红楼梦》 又如做妖撒妖(做出妖形怪状的样子); 做势(做出表面竟向的动作); 做弊(作弊,舞弊); 做衣服; 这种糖是甜菜做的 充当 马二先生做东,大盘大碗请差人吃着。--《儒林外史》 如做大头(当傻 做zuò ⒈干,工作或活动~活。~工。~游戏。 ⒉制造,制作~鞋。~糕点。 ⒊当,为~主人。~人民的勤务员。 ⒋用作毒草可~肥料。 ⒌装,扮装~。~戏。~好~歹。 ⒍习作,写作~题。~文章。 ⒎举行~八十大寿。 ⒏结成某种关系~亲。 ⒐
Eng
- CC-CEDICT to make; to produce, to write; to compose, to do; to engage in; to hold (a party etc), (of a person) to be (an intermediary, a good student etc); to become (husband and wife, friends etc), (of a thing) to serve as; to be used for, to assume (an air or manner)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗作字,字彙租去聲。又音佐,不知作本有去入二音,分作做爲二,非。互見作字註。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư