做恶作剧
tố ác tác kịch
Hán Việt: tố ác tác kịch
Tổng quan
con khỉ, (thông tục) thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc, cái vồ (để nện cọc), (từ lóng) món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la, (xem) get, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghiện thuốc phiện, bắt chước
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nghịch ngợm
Mainland
- Kaggle Zh-Vi at it