做飯

zuò fàn tố phạn

Hán Việt: tố phạn · Pinyin: zuò fàn

Tổng quan

chuẩn bị bữa ăn | nấu ăn làm cơm; nấu cơm; nấu ăn。烹製飯菜,把生糧做成熟食。 下班回家先做飯。 Tan ca về nhà nấu ăn trước.

Cấu tạo: (tố) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuẩn bị bữa ăn | nấu ăn làm cơm; nấu cơm; nấu ăn。烹製飯菜,把生糧做成熟食。 下班回家先做飯。 Tan ca về nhà nấu ăn trước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱烹飪之事。《大唐三藏取經詩話上》:「遂令行者前去買菜做飯。」《儒林外史》第二回:「你們把船上的食盒挑了上來,叫和尚拿升米做飯。」

Eng

  • CC-CEDICT to prepare a meal|to cook
  • Cihui to prepare a meal; to cook