停學
đình học
Hán Việt: đình học · Pinyin: tíng xué
Tổng quan
đình học: nghỉ học
Nghĩa
Việt
- Cihui đình học: nghỉ học
- Cihui uổi khỏi trường, không cho học nữa, một hình phạt dành cho học sinh vô kỉ luật. đình học đình học ☆Đuổi khỏi trường, không cho học nữa, một hình phạt dành cho học sinh vô kỉ luật. nghỉ học; đình học。(學生)因故停止上學。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 停止上學。指學生因故而中斷上學,或違反校規,曠課過多時,學校對學生所採的處分方式。
Eng
- Cihui 停學 íngxué v.o. 1. give up schooling 2. suspend from school