tíng đình

Hán Việt: đình · Pinyin: tíng

Tổng quan

rành rành mạch [Eng: connected and clear, logical and clear]

停下 · 停业 · 停产 · 停住 · 停俸 · 停刊 · 停办 · 停勻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintíng
Hán Việtđình
Quảng Đôngting4
Mân Namthîng
Nhật BảnTODOMARU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổdeng
Baxter-SagartCə.[d]ˤeŋ
Hán ngữ Thượng cổCə.[d]ˤeŋ
Phản thiết唐丁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đứng, nửa chừng đứng lại gọi là {đình}. Như {đình lưu} [停留] dừng ở lại, {đình bạ}c [停泊] đỗ thuyền lại, v.v. {Cư đình} [居停] khách trọ. Tục cho số người đã có định là {đình}. Như {thập đình trung khứ liễu cửu đình} [十停中去了九停] trong mười đình mất mất chín đình rồi (cũng như ta nói mộ…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đừng đừng đi [Eng: do not go]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đành đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch [Eng: to behave perversely, satisfied; convulsively]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dừng dừng bút, dừng tay [Eng: to stop writing, to halt]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dành dành dụm; dỗ dành [Eng: to save; to comfort]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dành Xuất hiện 36 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dành Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.中止。如:「停辦」、「停止」、「雨停了」。 2.止留、暫時居留。如:「停留」。《三國演義》第一○六回:「雨水不住,營中泥濘,軍不可停,請移於前面山上。」 3.放置、擱置。如:「停放」。《後漢書.卷八一.獨行傳.范式傳》:「遂停柩移時,乃見有素車白馬,號哭而來。」《儒林外史》第二六回:「把棺材就停在房子中間,開了幾日喪。」 [副] 穩當、妥貼。《西遊記》第三回:「悟空將金冠、金甲、雲履都穿戴停當。」《儒林外史》第五回:「當下商議已定,一切辦的停妥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停〈动〉 (形声。从人,亭声。本义停止,止息) 同本义 停,定也,定于所在也。--《释名·释言语》 潢汙行潦之水。--《左传·隐公三年》。注潢汙,停水。” 停杯投箸不能食。--唐·李白《行路难》 琵琶声停欲语迟。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 余亦停弗上。--《徐霞客游记·游黄山记》 时方冬停遣。--清·方苞《狱中杂记》 又如停床(指亡故);停市(停止交易);停刑(停止执行刑罚);停步(停止前进) 停留,暂时居住 停数日。--晋·陶渊明《桃花源记》 停于大室之隅。--唐·李朝威《柳毅传》 停tíng ⒈止住,止息~止~住。~顿。雨~了。 ⒉中断~学。~…

Eng

  • CC-CEDICT to stop|to halt|to park (a car)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】特丁切【集韻】【韻會】【正韻】唐丁切,𠀤音廷。行中止也。【釋名】停,定也。定於所在也。【王弼易傳】八卦復位,六爻遷次,周而復始,上下不停。 又【關尹子·八籌篇】草木俄茁茁,俄停停。【註】停停,樸遬不長也。 又叶徒當切,音唐。【韓愈·贈張籍詩】從喪期至洛,還走不及停。假道經盟津,出入行澗岡。【復古編】本作亭,後人又別作停。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𫢷 · 仃