停

tíngđìnhNôm rành

Hán Việt: đình · Pinyin: tíng · Nôm: rành

Tổng quan

Đứng, nửa chừng đứng lại gọi là đình. Như đình lưu [停留] dừng ở lại, đình bạc [停泊] đỗ thuyền lại, v.v

停下 · 停业 · 停产 · 停住 · 停俸 · 停刊 · 停办 · 停勻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintíng
Hán Việtđình
Âm Nômdành
Quảng Đôngting4
Mân Namthîng
Nhật BảnTODOMARU
Hàn Quốc정
Chú âmㄊㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổdeng
Baxter-SagartCə.[d]ˤeŋ
Hán ngữ Thượng cổCə.[d]ˤeŋ
Phản thiết唐丁切
Thanh mẫu定
Vận青
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đứng, nửa chừng đứng lại gọi là đình. Như đình lưu [停留] dừng ở lại, đình bạc [停泊] đỗ thuyền lại, v.v. Cư đình [居停] khách trọ. Tục cho số người đã có định là đình. Như thập đình trung khứ liễu cửu đình [十停中去了九停] trong mười đình mất mất chín đình rồi (cũng như ta nói một nhóm một tốp vậy)

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đành 停 ◎ Phiên khác: rành (BVN). Nay theo MQL. đgt. thông tỏ [NQH 2006: 933], sáng rõ, lưu tích còn trong từ đành rành của thế kỷ XVII. “đành rành: clarè” [Taberd 1838: 420]. Trần trần mựa cậy những ta lành, phúc hoạ tình cờ xảy chửa đành. (Bảo kính 136.2)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đành 停 đgt. phải chịu, phải chấp nhận. (Thuật hứng 58.4)‖ Đành hay thương hải đòi thì biến, Đà biết nhân gian mọi sự không. (Thuật hứng 62.5, 116.1)‖ Phúc họa tình cờ xảy chửa đành. (Bảo kính 136.2, 174.3)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đừng 停 ◎ AHV: đình. Đọc âm HHV. đình nghĩa gốc là dừng. đình > dừng, hư hoá thành đừng. pt. HVVD chớ. Dỉ sứ chim xanh đừng chốc lối, bù trì đã có khí hồng quân. (Đào hoa thi 228.3)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dừng 停 ◎ Đọc âm HHV, đ > d (xát hoá) [NN San 2003b: 177]. AHV: đình. ① đgt. thôi, ngừng (hành động). (Tự thán 74.3)‖ (Bảo kính 133.2)‖ Trong tạo hoá có cơ mầu, hay đủ hay dừng, mới kẻo âu. (Bảo kính 153.2, 159.1, 181.8): dịch từ thành ngữ tri chỉ tri túc tự lạc 知足知止自樂 (biết dừng, biết đủ, tự vui). Sách Đạo Đức Kinh có câu: 知足不辱,知止不殆 tri túc bất nhục, tri chỉ bất đãi (biết đủ không nhục, biết dừng không nguy)‖ (Vãn xuân 195.4). x. đừng. ② đgt. hết. Có con mới biết ơn cha nặng, dừng lộc thì hay nghĩa chúa nhiều. (Bảo kính 164.6)
  • Giản Dị Hán Nôm rành rành mạch [Eng: connected and clear, logical and clear]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đình đình chỉ [Eng: to suspend]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] y dân y quốc đành ra chẳng lầm
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dành khi ai khiến để phòng thiết thi
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tiên thang ôn phục đờm thông ho dừng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] huyết khí đình trệ chẳng thanh an hoà
  • Bảng Tra Chữ Nôm đừng đừng đi [Eng: do not go]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đành đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch [Eng: to behave perversely, satisfied; convulsively]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dừng dừng bút, dừng tay [Eng: to stop writing, to halt]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dành dành dụm; dỗ dành [Eng: to save; to comfort]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dành Xuất hiện 36 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dành Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.中止。如:「停辦」、「停止」、「雨停了」。 2.止留、暫時居留。如:「停留」。《三國演義》第一○六回:「雨水不住,營中泥濘,軍不可停,請移於前面山上。」 3.放置、擱置。如:「停放」。《後漢書.卷八一.獨行傳.范式傳》:「遂停柩移時,乃見有素車白馬,號哭而來。」《儒林外史》第二六回:「把棺材就停在房子中間,開了幾日喪。」 [副] 穩當、妥貼。《西遊記》第三回:「悟空將金冠、金甲、雲履都穿戴停當。」《儒林外史》第五回:「當下商議已定,一切辦的停妥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停〈动〉 (形声。从人,亭声。本义停止,止息) 同本义 停,定也,定于所在也。--《释名·释言语》 潢汙行潦之水。--《左传·隐公三年》。注潢汙,停水。” 停杯投箸不能食。--唐·李白《行路难》 琵琶声停欲语迟。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 余亦停弗上。--《徐霞客游记·游黄山记》 时方冬停遣。--清·方苞《狱中杂记》 又如停床(指亡故); 停市(停止交易); 停刑(停止执行刑罚); 停步(停止前进) 停留,暂时居住 停数日。--晋·陶渊明《桃花源记》 停于大室之隅。--唐·李朝威《柳毅传》 停tíng ⒈止住,止息~止~住。~顿。雨~了。 ⒉中断~学。~电。~水。~止供给。 ⒊放置,泊船~放。~车。~船。 ⒋滞留~留。在途中~了三天。 ⒌妥当~妥。 ⒍总数中分几份,其中一份叫一停八~儿有七~儿是好的。

Eng

  • CC-CEDICT to stop, to halt, to park (a car)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】特丁切【集韻】【韻會】【正韻】唐丁切,𠀤音廷。行中止也。【釋名】停,定也。定於所在也。【王弼易傳】八卦復位,六爻遷次,周而復始,上下不停。 又【關尹子·八籌篇】草木俄茁茁,俄停停。【註】停停,樸遬不長也。 又叶徒當切,音唐。【韓愈·贈張籍詩】從喪期至洛,還走不及停。假道經盟津,出入行澗岡。【復古編】本作亭,後人又別作停。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𫢷 · 仃