停牀
đình sàng
Hán Việt: đình sàng · Pinyin: tíng chuáng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 死者入棺以前停屍床上。《紅樓夢》第一一四回:「寶釵走到跟前,見鳳姐已經停床。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓死者未入棺前,停尸床上。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓死者未入棺前,停尸床上。
Eng
- Cihui 停床 íngchuáng* v.o. lie on one's deathbed before being buried