偲偲
ti ti
Hán Việt: ti ti · Pinyin: sī sī
Tổng quan
cọ xát vào nhau; đôn đốc nhắc nhở nhau。相互切磋,互相督促。
Nghĩa
Việt
- Cihui cọ xát vào nhau; đôn đốc nhắc nhở nhau。相互切磋,互相督促。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相責勉。《論語.子路》:「朋友切切偲偲,兄弟怡怡。」唐.白居易〈代書一百韻寄微之〉詩:「交賢方汲汲,友直每偲偲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相互切磋、督促的样子。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to learn from and encourage each other
- Cihui (literary) to learn from and encourage each other