偷漢

tōu hàn thâu hán

Hán Việt: thâu hán · Pinyin: tōu hàn

Tổng quan

(phụ nữ) ngoại tình

Cấu tạo: (thâu) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (phụ nữ) ngoại tình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婦女與人通姦。《文明小史》第二九回:「他手裡略有幾文,他族中有幾個無賴,要想他法子,誣他偷漢,硬把個佃戶當做姦夫,捉到縣裡來請辦。」也稱為「偷漢子」、「偷人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"偷汉子"。

Eng

  • CC-CEDICT see 偷漢子|偷汉子[tou1 han4 zi5]
  • Cihui (of a woman) to take a lover