偷

tōuthâuNôm thâu

Hán Việt: thâu · Pinyin: tōu · Nôm: thâu

Tổng quan

Trộm cắp, rình lúc người ta không phòng mà thò lấy gọi là thâu. Dòm trộm người ta gọi là thâu khán [偷看] đều là nghĩa ấy cả. Lý Thương Ẩn [李商隱]: {Thường Nga…

偷偷 · 偷光 · 偷加 · 偷去 · 偷取 · 偷吃 · 偷听 · 偷嘴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintōu
Hán Việtthâu
Âm Nômdu
Quảng Đôngtau1
Mân Namthau
Nhật BảnNUSUMU
Hàn QuốcTHWU
Chú âmㄊㄡˉ
Hán ngữ Trung cổthu
Baxter-Sagartl̥ˤo
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤo
Phản thiết託侯切
Thanh mẫu透
Vận侯
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trộm cắp, rình lúc người ta không phòng mà thò lấy gọi là thâu. Dòm trộm người ta gọi là thâu khán [偷看] đều là nghĩa ấy cả. Lý Thương Ẩn [李商隱]: Thường Nga ưng hối thâu linh dược [嫦娥應悔偷靈藥] (Thường Nga [嫦娥]) Thường Nga chắc hẳn hối hận đã ăn trộm thuốc thiêng. Cẩu thả, trễ nhác. Bạc bẽo

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm du du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm) [Eng: to steal; to overhear]
  • Giản Dị Hán Nôm thâu thâu đêm [Eng: all night (long)]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thầu chủ thầu [Eng: contractor]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: du Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.竊取。如:「偷錢」、「偷東西」。 2.抽出、挪出(時間)。如:「偷空」、「偷閒」。 [名] 竊取東西的人。如:「小偷」。 [副] 私下、暗地裡。如:「偷看」、「偷聽」。 [形] 1.苟且敷衍。如:「偷安」。 2.刻薄、不厚道。《論語.泰伯》:「故舊不遺,則民不偷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偷 (形声。从人,俞声。本义苟且; 马虎) 同本义 偷,苟且也。--《说文》 其下偷以幸。--《国语·晋语一》 安肆曰偷。--《礼记·表记》 存者且偷生。--唐·杜甫《石壕吏》 偷性命于榛莽。--明·刘基《诚意伯刘文成公文集》 诸司素偷惰。--清·张廷玉《明史》 又如偷的锣儿敲不得(喻不能声张); 偷存(偷生; 苟活); 偷合(苟且迎合); 偷弛(苟且松弛); 偷免(苟免); 偷快(苟求快乐); 偷幸(苟且侥幸); 偷苟(苟且) 浅薄; 不厚道 则民不偷。--《论语·泰伯》 又如偷俗(浅薄的人情风俗); 偷风(浅薄的社会风 偷tōu ⒈窃取,暗中拿取,也指窃取东西的人~窃。~盗。小~儿。 ⒉瞒着人做~听。~看。~懒。~ ~地走开。 ⒊苟且~安。~生。 ⒋抽出(时间)~空。忙中~闲。 ⒌马虎,刻薄~工。示民不~(示民向平民显示)。 偷yú 1.快乐。 2.见"姁偷"。

Eng

  • CC-CEDICT to steal, to pilfer, to snatch, thief, stealthily

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】託侯切【集韻】【韻會】【正韻】他侯切,𠀤透平聲。【說文】苟且也。【左傳·昭十三年】子產曰:晉政多門,貳偷之不暇。 又【禮·表記】安肆日偷。 又【爾雅·釋言】佻也。【廣韻】盜也。【管子·形勢解】偷得利,而後有害,偷得樂,而後有憂者,聖人不爲也。又薄也。【左傳·襄三十一年】趙孟之語偷。 又叶容朱切,音余。【張衡·西京賦】敬愼威儀,示民不偷。我有嘉賔,其樂愉愉。聲敎布濩,盈溢天區。 考證:〔【爾雅·釋詁】佻也。〕 謹照原書釋詁改釋言。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 偸 · 偸 · 偸