偷營

tōu yíng thâu doanh

Hán Việt: thâu doanh · Pinyin: tōu yíng

Tổng quan

bí mật đánh úp doanh trại địch: cướp trại

Cấu tạo: (thâu) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bí mật đánh úp doanh trại địch; cướp trại。偷襲敵人的軍營。
  • Cihui bí mật đánh úp doanh trại địch: cướp trại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.苟且謀求。《商君書.農戰》:「作壹則民不偷營,民不偷營則多力,多力則國彊。」 2.出其不意偷襲敵人的軍營。唐.棲蟾〈游邊〉詩:「偷營天正黑,戰地雪多紅。」

Eng

  • Cihui 偷營 ōuyíng v.o. raid the enemy camp at night