偷營
thâu doanh
Hán Việt: thâu doanh · Pinyin: tōu yíng
Tổng quan
bí mật đánh úp doanh trại địch: cướp trại
Nghĩa
Việt
- Cihui bí mật đánh úp doanh trại địch: cướp trại
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 苟且谋求; 出其不意地袭击敌人的军营。
- Tân Hoa Tự Điển 1.苟且谋求。 2.出其不意地袭击敌人的军营。
Eng
- Cihui 偷營 ōuyíng v.o. raid the enemy camp at night