傍观
bàng quan
Hán Việt: bàng quan
Tổng quan
ứng ở một bên mà coi, chỉ người ngoài cuộc. bàng quan bàng quan ☆Đứng ở một bên mà coi, chỉ người ngoài cuộc.
Nghĩa
Việt
- Cihui ứng ở một bên mà coi, chỉ người ngoài cuộc. bàng quan bàng quan ☆Đứng ở một bên mà coi, chỉ người ngoài cuộc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 置身事物之外,冷靜觀察。《新唐書.卷二○○.儒學傳下.元行沖傳》:「當局稱迷,傍觀必審,何所為疑而不申列?」