傍觀

bàng quan

Hán Việt: bàng quan

Tổng quan

Đứng ở một bên mà coi, chỉ người ngoài cuộc

新华 · Tân Hoa Đại lục

置身事物之外,冷靜觀察。《新唐書.卷二○○.儒學傳下.元行沖傳》:「當局稱迷,傍觀必審,何所為疑而不申列?」

Cấu tạo: 傍 (bàng) + 观 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quan sát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 置身事物之外,冷靜觀察。《新唐書.卷二○○.儒學傳下.元行沖傳》:「當局稱迷,傍觀必審,何所為疑而不申列?」

Từ liên quan

Gần nghĩa

傍亮 · 傍偟 · 傍傍 · 傍午 · 傍妻 · 傍晌 · 傍晚 · 傍生