傍
bàng
Hán Việt: bàng · Pinyin: bāng
Tổng quan
gần cặp kè phụ thuộc vào (tiếng lóng) có quan hệ thân mật với ai đó âm Đài Loan [pang2], [bang1], [bang4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bāng |
|---|---|
| Hán Việt | bàng |
| Quảng Đông | bang1 |
| Mân Nam | pn̄g |
| Nhật Bản | KATAWARA |
| Hàn Quốc | 방 |
| Chú âm | ㄅㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bang |
| Baxter-Sagart | [b]ˤaŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤaŋ-s |
| Phản thiết | 補朗切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bên. Cũng như chữ {bàng} [旁]. Một âm là {bạng}. Tựa. Như {y bạng} [依傍] nương tựa.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm phành phũ phàng [Eng: ruthless]
- Bảng Tra Chữ Nôm vàng vững vàng [Eng: stable, steady, assured, sure, confident, positive, certain]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bàng Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bàng Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bàng Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 臨近。如:「傍午」、「傍晚」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 傍 (形声。从人,旁声。本义靠近,临近)同本义 傍,近也。--《说文》 双兔傍地走。--《乐府诗集·木兰诗》 又如傍边(靠近边沿);傍通(靠近四方通达之地);傍境(边境);傍户而立 傍 依附,依靠 辅佐 四贤傍之。--《新书》 顺着;沿着 陪随,陪伴 傍 同旁”。旁边,侧 傍,近也。--《说文》。按,与旁别,四旁四方 傍 bàng ①靠近依山~水。 ②接近(指时间)~晚。 【傍人门户】依赖别人,不能自立。 傍páng 1.旁边;侧近。 2.本身之外的,别的。 3.广。见"傍通"﹑"傍接"﹑"傍概"等。 4.汉字的偏旁。 5.偏颇;邪僻。参见"傍门"。 6…
Eng
- CC-CEDICT near|approaching|to depend on|(slang) to have an intimate relationship with sb|Taiwan pr. [pang2], [bang1], [bang4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】步光切【集韻】【韻會】蒲光切。𠀤通旁。【說文】近也。【廣韻】側也。 又姓。唐北地羌豪傍企本。 又【集韻】補朗切,音縍。左右也。【賈子保傅篇】成王之生,仁者養之,孝者强之,四聖傍之。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蒲浪切,音𢄎。【正韻】倚也。【集韻】亦近也。或作並䧛。 又【正韻】補耕切,音綳。【詩·小雅】四牡彭彭,王事傍傍。【朱傳】傍傍然不得已也。
Thuyết Văn
近也。 从人。旁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古多假並爲之。如史記始皇紀並河以東、武帝紀並海是也。亦假旁爲之。見溝洫志、食貨志。 此舉形聲包會意也。韵會無聲。步光切。十部。按亦讀去聲。
【傍】(bàng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 旁 (bàng) Phiên thiết: 步光切 → bộ + quang Nghĩa: 近 vậy。 từ nhân (người)。旁 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 徬 · 䧛 · 𠊓 · 徬 · 旁