傳人

chuán rén truyện nhân

Hán Việt: truyện nhân · Pinyin: chuán rén

Tổng quan

truyền dạy | truyền đạt | đệ tử | hậu duệ

Cấu tạo: (truyện) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền dạy | truyền đạt | đệ tử | hậu duệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.叫人,召喚人。《紅樓夢》第七一回:「我們只管看屋子,不管傳人。姑娘要傳人,再派傳人的去。」 2.傳授給他人,多指特殊技藝而言。清.李漁《閒情偶寄.卷一.詞曲部.結構》:「凡有能此者,皆悉剖腹藏珠,務求自祕,謂此法無人授我,我豈獨肯傳人?」 3.繼承衣缽的人。如:「他常自稱是龍虎山張天師的嫡系傳人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能继承学业或道德并传于后世的人一代传人。

Eng

  • CC-CEDICT to teach|to impart|a disciple|descendant
  • Cihui to teach; to impart; a disciple; descendant