傳動
truyện động
Hán Việt: truyện động · Pinyin: chuán dòng
Tổng quan
truyền động (hệ thống truyền động trong động cơ)
Nghĩa
Việt
- Cihui truyền động (hệ thống truyền động trong động cơ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把動力從機器的一部分傳遞到另一部分。可分為機械傳動、液壓傳動、電力傳動三種。如:「吉普車因為是四輪傳動,所以能在惡劣的地形上行駛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利用构件或机构把动力从机器的一部分传递到另一部分:机械~|液压~。
Eng
- CC-CEDICT drive (transmission in an engine)
- Cihui drive (transmission in an engine)