動

dòngđộngNôm động

Hán Việt: động · Pinyin: dòng · Nôm: động

Tổng quan

Động, bất cứ vật gì, không bàn là tự sức mình, hay do sức khác mà chuyển sang chỗ khác đều gọi là động

動𠊚 · 動作 · 動便 · 動兵 · 動凶 · 動刑 · 動力 · 動員

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindòng
Hán Việtđộng
Âm Nômđụng
Quảng Đôngdung6
Mân Namtāng
Nhật BảnDOU
Hàn Quốc동
Chú âmㄉㄨㄥˋ
Hán ngữ Trung cổdungx
Baxter-Sagart[Cə-m-]tˤoŋʔ
Hán ngữ Thượng cổ[Cə-m-]tˤoŋʔ
Phản thiết徒摠切
Thanh mẫu定
Vận董
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Động, bất cứ vật gì, không bàn là tự sức mình, hay do sức khác mà chuyển sang chỗ khác đều gọi là động. Làm. Như cử động [舉動]. Cảm động. Như cổ động [鼓動]. Nổi dậy. Phàm cái gì mới mở đầu gọi là động. Như động công [動工] bắt đầu khởi công, động bút [動筆] bắt đầu cầm bút. Tự động. Giống gì tự cử động đều gọi là động vật [動物]. Nhời tự ngữ. Như lai vãng động giai kinh nguyệt [來往動皆經月] đi lại bèn đều đến hàng tháng

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển động 動 ① đgt. lay động. (Ngôn chí 5.3, 17.3)‖ Cội rễ bền dời chẳng động, tuyết sương thấy đã đặng nhiều ngày. (Tùng 219.3)‖ (Thái cầu 253.6). ② tt. trái với tĩnh. Thuỷ chung mỗ vật đều nhờ chúa, động tĩnh nào ai chẳng bởi sày. (Mạn thuật 25.4). ③ đgt. tình cảm dấy lên, trong xúc động. Trong khi hứng động bề đêm tuyết, ngâm được câu thần dắng dắng ca. (Ngôn chí 4.7)‖ (Tự thán 84.3)‖ (Tích cảnh thi 201.2)‖ Động lòng. (Cam đường 245.4) ④ đgt. vang. Nha tiêm tiếng động án Chu Dịch, thạch đỉnh hương tàn khói thuỷ trầm. (Tự thuật 119.5)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) động động não; lay động [Eng: to brainstorm; to stir]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc là thai động chẳng an
  • Bảng Tra Chữ Nôm đụng chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ [Eng: to rub shoulders, slaughter and share; to collide with each other, to clash]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: động Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: động Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: động Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.事物改變原來位置或脫離靜止狀態。與「靜」相對。如:「別動我的東西!」、「風吹草動」、「動一動,比較不冷」。 2.使用。如:「動筆」、「動刀」、「動腦筋」、「動心思」。 3.有所作為、開始做。如:「大家肯合作,動起來就快了!」、「動工」、「動身」。 4.觸發、感觸。如:「動怒」、「動人」、「感動」、「心動」。 5.吃。如:「他向來不動葷腥。」 [副] 1.每每、往往。如:「動輒得咎」。唐.杜甫〈贈衛八處士〉詩:「人生不相見,動如參與商。」唐.白居易〈與元微之書〉:「每一獨往,動彌旬日。」 2.用在動詞之後,表示效果。如:「提不動」、「你說動他了嗎?」。

Eng

  • CC-CEDICT (of sth) to move, to set in movement, to displace, to touch, to make use of, to stir (emotions), to alter, abbr. for 動詞, 动词[dong4 ci2], verb
  • JMdict motion

ja

  • JMdict 動(どう)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㣫、𨔝【唐韻】【正韻】徒摠切【集韻】【韻會】杜孔切,𠀤同上聲。【說文】作也。【增韻】動,靜之對。【易·坤卦】六二之動,直以方也。【書·說命】慮善以動,動惟厥時。又【廣韻】出也。【禮·月令】仲春,蟄蟲咸動。又搖也。【庾信·夢入內堂詩】日光釵焰動,窗影鏡花搖。又【韻會】【正韻】𠀤徒弄切,同去聲。【易·繫辭】雷以動之,風以散之。【韻會】凡物自動,則上聲。彼不動而我動之,則去聲。又【集韻】覩孔切,音董。振動,拜也,以兩手相擊而拜。今倭人拜以兩手相擊,蓋古之遺法。

Thuyết Văn

作也。 从力。重聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

作者、起也。 徒緫切。九部。

【動】 (động) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) , Thanh phù (聲符): 重 (trọng) Nghĩa: tác (Nhấc lên. Như {chấn ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 勭 · 働 · 动 · 㣫 · 𨔝 · 働 · 动 · 勭 · 动 · 动