動
động
Hán Việt: động · Pinyin: dòng
Tổng quan
(cái gì đó) di chuyển bắt đầu chuyển động dịch chuyển chạm vào sử dụng khuấy động (cảm xúc) thay đổi viết tắt của 動詞 动词[dong4 ci2], động từ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dòng |
|---|---|
| Hán Việt | động |
| Quảng Đông | dung6 |
| Mân Nam | tāng |
| Nhật Bản | DOU |
| Hàn Quốc | 동 |
| Chú âm | ㄉㄨㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dungx |
| Baxter-Sagart | [Cə-m-]tˤoŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [Cə-m-]tˤoŋʔ |
| Phản thiết | 徒摠切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 董 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Động, bất cứ vật gì, không bàn là tự sức mình, hay do sức khác mà chuyển sang chỗ khác đều gọi là {động}. Làm. Như {cử động} [舉動]. Cảm động. Như {cổ động} [鼓動]. Nổi dậy. Phàm cái gì mới mở đầu gọi là {động}. Như {động công} [動工] bắt đầu khởi công, {động bút} [動筆] bắt đầu cầm bút.…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đụng chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ [Eng: to rub shoulders, slaughter and share; to collide with each other, to clash]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: động Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: động Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: động Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.事物改變原來位置或脫離靜止狀態。與「靜」相對。如:「別動我的東西!」、「風吹草動」、「動一動,比較不冷」。 2.使用。如:「動筆」、「動刀」、「動腦筋」、「動心思」。 3.有所作為、開始做。如:「大家肯合作,動起來就快了!」、「動工」、「動身」。 4.觸發、感觸。如:「動怒」、「動人」、「感動」、「心動」。 5.吃。如:「他向來不動葷腥。」 [副] 1.每每、往往。如:「動輒得咎」。唐.杜甫〈贈衛八處士〉詩:「人生不相見,動如參與商。」唐.白居易〈與元微之書〉:「每一獨往,動彌旬日。」 2.用在動詞之後,表示效果。如:「提不動」、「你說動他了…
Eng
- CC-CEDICT (of sth) to move|to set in movement|to displace|to touch|to make use of|to stir (emotions)|to alter|abbr. for 動詞|动词[dong4 ci2], verb
ja
- JMdict motion
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:㣫、𨔝【唐韻】【正韻】徒摠切【集韻】【韻會】杜孔切,𠀤同上聲。【說文】作也。【增韻】動,靜之對。【易·坤卦】六二之動,直以方也。【書·說命】慮善以動,動惟厥時。又【廣韻】出也。【禮·月令】仲春,蟄蟲咸動。又搖也。【庾信·夢入內堂詩】日光釵焰動,窗影鏡花搖。又【韻會】【正韻】𠀤徒弄切,同去聲。【易·繫辭】雷以動之,風以散之。【韻會】凡物自動,則上聲。彼不動而我動之,則去聲。又【集韻】覩孔切,音董。振動,拜也,以兩手相擊而拜。今倭人拜以兩手相擊,蓋古之遺法。
Thuyết Văn
作也。 从力。重聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
作者、起也。 徒緫切。九部。
【動】 (động) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 重 (trọng) Nghĩa: tác (Nhấc lên. Như {chấn ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 勭 · 働 · 动 · 㣫 · 𨔝 · 働 · 动 · 勭 · 动 · 动