傳喚

chuán huàn truyện hoán

Hán Việt: truyện hoán · Pinyin: chuán huàn

Tổng quan

giấy triệu tập (đến cơ quan công an) | trát đòi hầu tòa

Cấu tạo: (truyện) + (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy triệu tập (đến cơ quan công an) | trát đòi hầu tòa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.召喚,喊某人前來。《紅樓夢》第九三回:「若有並未告假私自出去,傳喚不到貽誤公事的,立刻給我打了攆出去。」 2.法院發出傳票,令當事人在一定的日期、時間到場,稱為「傳喚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公安、司法机关通知诉讼当事人或其他特定人在指定的时间和地点到案的措施。须出示有关的证明文件。

Eng

  • CC-CEDICT a summons (to the police)|subpoena
  • Cihui a summons (to the police); subpoena