喚
hoán
Hán Việt: hoán · Pinyin: huàn
Tổng quan
gọi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huàn |
|---|---|
| Hán Việt | hoán |
| Quảng Đông | fun3 |
| Mân Nam | huàn |
| Nhật Bản | YOBU |
| Hàn Quốc | 환 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | huanh |
| Phản thiết | 呼貫切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 換 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kêu, gọi. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Hoán hồi ngọ mộng chẩm biên cầm} [喚回午夢枕邊禽] (Đề Trình xử sĩ Vân oa đồ [題程處士雲窩圖]) Gọi tỉnh giấc mộng trưa, sẵn tiếng chim bên gối.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.喊、叫。如:「喚醒」、「呼喚」、「召喚」。南朝宋.劉義慶《世說新語.任誕》:「桓子野每聞清歌,輒喚『奈何』!」唐.白居易〈琵琶行〉:「千呼萬喚始出來,猶抱琵琶半遮面。」 2.招之使來。南朝宋.劉義慶《世說新語.方正》:「慮諸公不奉詔,於是先喚周侯、丞相入。」唐.杜甫〈愁〉詩:「江草日日喚愁生,巫峽冷冷非世情。」 3.鳴。唐.杜甫〈白沙渡〉詩:「我馬向北嘶,山猿飲相喚。」宋.陸游〈細雨〉詩:「美睡常嫌鶯喚起,清愁卻要酒闌回。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喚huàn1.同"唤"。
Eng
- CC-CEDICT to call
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】呼貫切【集韻】【韻會】【正韻】呼玩切,𠀤音煥。【說文】呼也。【王褒·洞簫賦】哮呷𠯝喚。【註】大聲也。 又【韓愈·贈同遊詩】喚起窻全曙。【註】黃庭堅云:喚起,禽名,聲如人,絡繹員轉淸亮,偏於春曉鳴,江南謂之春煥。【復齋復錄】予嘗讀唐顧渚山茶記曰:顧渚山中有鳥,如鸜鵒而色蒼,每至正二月作聲,曰春起也,三四月云春去也,採茶人呼爲煥春鳥。【說文】古通作奐。【玉篇】本作嚾。【集韻】亦作讙。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 喛 · 嚾 · 𠺐 · 𡅻 · 𧠮 · 唤 · 喛 · 嚾 · 唤 · 唤