傳報

chuán bào truyện báo

Hán Việt: truyện báo · Pinyin: chuán bào

Tổng quan

thông báo | bản tấu trình

Cấu tạo: (truyện) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông báo | bản tấu trình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳達通報。《西遊記》第六回:「把營門的天丁,煩你傳報。我乃李天王二太子木叉,南海觀音大徒弟惠岸。」《紅樓夢》第一六回:「賈璉害乏,便傳與二門上一應不許傳報,俱等明日料理。」

Eng

  • CC-CEDICT notification|memorial
  • Cihui notification; memorial