bào báo

Hán Việt: báo · Pinyin: bào

Tổng quan

thông báo thông tin báo cáo báo chí báo đáp trả thù LT: 份[fen4], 張 张[zhang1]

報仇 · 報佛 · 報信 · 報劉 · 報務 · 報告 · 報命 · 報喪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbào
Hán Việtbáo
Quảng Đôngbou3
Mân Nam
Nhật BảnHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄠˋ
Hán ngữ Trung cổpauh
Baxter-Sagartpˤuk-s
Hán ngữ Thượng cổpˤuk-s
Phản thiết博號切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Báo trả, thù đáp lại. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Quốc ân vị báo lão kham liên} [國恩未報老堪憐] (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm [海口夜泊有感]) Ơn nước chưa đáp đền mà đã già, thật đáng thương. Quả báo. Bảo rõ. Vì thế nên tờ nhật trình gọi là {báo chỉ} [報紙], tin dây thép gọi là {điện báo} [電報], v.v. Kẻ dướ…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: báo Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: báo Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.由某種前因而得的結果。如:「善報」、「惡報」。 2.音信、消息。如:「捷報」、「情報」。 3.新聞紙或刊物。如:「日報」、「晚報」。 [動] 1.告訴。如:「報信」、「報佳音」。 2.回應、酬答。《詩經.衛風.木瓜》:「投我以木桃,報之以瓊瑤。」《荀子.宥坐》:「為善者天報之以福,為不善者天報之以禍。」 3.答覆。如漢代司馬遷有〈報任少卿書〉。 4.下淫上。《左傳.宣公三年》:「文公報鄭子之妃。」晉.杜預.注:「漢律:『淫季父之妻,曰報。』」 5.論罪處刑。《韓非子.五蠹》:「以為直於君而曲於父,報而罪之。」《漢書.卷六七.胡建傳》:「知吏賊…

Eng

  • CC-CEDICT to report; to inform; to announce|to respond; to reply|to sign up for; to register for (abbr. for 報名|报名[bao4 ming2])|to reward; to recompense|to take revenge; to retaliate|newspaper|periodical; journal|bulletin|telegram

ja

  • JMdict information|news|report|reward|retribution

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】博耗切【集韻】【韻會】博號切,𠀤保去聲。復也,酬也,答也。【詩·鄭風】投我以木瓜,報之以瓊琚。【禮·郊特牲】報本反始。【註】謝其恩之謂報,歸其功之謂反。【史記·范睢傳】睚睚之怨必報。 又告也。【前漢·吳王傳】無文書,口報。【天寶遺事】新進士及第,以泥金書帖子,附家書中,用報登科之喜。 又猶合也。【禮·喪服小記】下殤小功帶澡麻,不絕本,詘而反以報之。 又論囚曰報。【前漢·張湯傳】爰書論訊鞫報。 又下婬上曰報。【左傳·宣三年】鄭文公報鄭子之妃曰𨻰嬀。【註】鄭子,文公叔父子儀也。【漢律】婬季父之妻曰報。 又與赴通。【禮·喪服小記】報葬者報虞。【註】報,讀爲赴,急疾之義。虞以安神,不可緩也。本作𡙈。

Thuyết Văn

當辠人也。 从㚔。从𠬝。 𠬝、 服辠也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

司馬彪百官志曰。廷尉掌平獄。奏當所應。凡郡國讞疑罪。皆處當以報。史記張釋之列傳曰。廷尉奏當。一人犯蹕。當罰金。又曰。廷尉當。是也。又路溫舒上書曰。奏當之成。司馬貞引崔浩云。當謂處其罪也。按當者、漢人語。報、亦漢人語。漢書張湯傳曰。訉鞫論報。蘇林注蘇建傳曰。報、論也。斷獄爲報。是則處分其罪以上聞曰奏當。亦曰報也。引申爲報白、爲報復。又叚爲赴疾之赴。見少儀、喪服小記。今俗云急報是也。 㑹意。博号切。古音在三部。今隷作報。 逗。 𠬝見又部。音服。治也。小徐作㞋。音展。誤甚。此說从𠬝之意。以今字今言通之也。

【報】 (báo) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 㚔 (ợ) + 𠬝 (𠬝) Nghĩa: đương (Đang. Như {đương thờ) tội (Nguyên là chữ {tội} ) nhân (Người) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 报 · 𡙈 · 𨖦 · 𨖪 · 𭠘 · 报 · 报 · 报 · 报