報
báoNôm báo
Hán Việt: báo · Pinyin: bào · Nôm: báo
Tổng quan
Báo trả, thù đáp lại. Nguyễn Trãi [阮廌] : Quốc ân vị báo lão kham liên [國恩未報老堪憐] (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm [海口夜泊有感]) Ơn nước chưa đáp đền mà đã già, thật đáng t…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bào |
|---|---|
| Hán Việt | báo |
| Âm Nôm | báo |
| Quảng Đông | bou3 |
| Mân Nam | pò |
| Nhật Bản | HOU |
| Hàn Quốc | 보 |
| Chú âm | ㄅㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pauh |
| Baxter-Sagart | pˤuk-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤuk-s |
| Phản thiết | 博號切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Báo trả, thù đáp lại. Nguyễn Trãi [阮廌] : Quốc ân vị báo lão kham liên [國恩未報老堪憐] (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm [海口夜泊有感]) Ơn nước chưa đáp đền mà đã già, thật đáng thương. Quả báo. Bảo rõ. Vì thế nên tờ nhật trình gọi là báo chỉ [報紙], tin dây thép gọi là điện báo [電報], v.v. Kẻ dưới dâm với người trên. Vội vã
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển báo 報 đgt. trả ơn. Bui một quân thân ơn cực nặng, tơ hào chửa báo hãy còn âu. (Mạn thuật 30.8)‖ (Thuật hứng 65.6)‖ (Tự thán 80.1)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bảo 報 ◎ Nôm: 保 AHV: báo, nói cho biết, trong báo cáo. ① đgt. nói (gì với ai). (Ngôn chí 6.8)‖ (Tự thán 90.3)‖ Tiêu sái mấy lòng đà mạc được, bảo chăng khứng mạc một lòng thơm. (Tự thán 97.8)‖ (Tự thán 109.6)‖ (Bảo kính 173.1)‖ (Bảo kính 181.6)‖ (Trúc thi 222.2)‖ Nhắn bảo. (Bảo kính 185.1)‖ (Huấn Nam Tử 192.1, 192.7)‖ Rỉ bảo. (Tích cảnh thi 209.3). ② đgt. HVVD sai khiến. Xuân qua còn bảo con đòi cuốc, hạ đến đà cho kẻ khác cày. (Bảo kính 177.3). ③ đgt. HVVD dạy, nói cho mà biết. Hơn chó được ngồi khi diện bếp, tiếc hùm chẳng bảo chước leo cây. (Miêu 251.4)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) báo báo ân [Eng: show gratitude]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sức còn béo khoẻ hơn người
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: báo Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: báo Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.由某種前因而得的結果。如:「善報」、「惡報」。 2.音信、消息。如:「捷報」、「情報」。 3.新聞紙或刊物。如:「日報」、「晚報」。 [動] 1.告訴。如:「報信」、「報佳音」。 2.回應、酬答。《詩經.衛風.木瓜》:「投我以木桃,報之以瓊瑤。」《荀子.宥坐》:「為善者天報之以福,為不善者天報之以禍。」 3.答覆。如漢代司馬遷有〈報任少卿書〉。 4.下淫上。《左傳.宣公三年》:「文公報鄭子之妃。」晉.杜預.注:「漢律:『淫季父之妻,曰報。』」 5.論罪處刑。《韓非子.五蠹》:「以為直於君而曲於父,報而罪之。」《漢書.卷六七.胡建傳》:「知吏賊傷奴,辟報故不窮審。」顏師古注引蘇林曰:「報,論也。斷獄為報。」
Eng
- CC-CEDICT to report; to inform; to announce, to respond; to reply, to sign up for; to register for (abbr. for 報名, 报名[bao4 ming2]), to reward; to recompense, to take revenge; to retaliate, newspaper, periodical; journal, bulletin, telegram
- JMdict information
- JMdict news
- JMdict report
- JMdict reward
- JMdict retribution
ja
- JMdict 報(ほう)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】博耗切【集韻】【韻會】博號切,𠀤保去聲。復也,酬也,答也。【詩·鄭風】投我以木瓜,報之以瓊琚。【禮·郊特牲】報本反始。【註】謝其恩之謂報,歸其功之謂反。【史記·范睢傳】睚睚之怨必報。 又告也。【前漢·吳王傳】無文書,口報。【天寶遺事】新進士及第,以泥金書帖子,附家書中,用報登科之喜。 又猶合也。【禮·喪服小記】下殤小功帶澡麻,不絕本,詘而反以報之。 又論囚曰報。【前漢·張湯傳】爰書論訊鞫報。 又下婬上曰報。【左傳·宣三年】鄭文公報鄭子之妃曰𨻰嬀。【註】鄭子,文公叔父子儀也。【漢律】婬季父之妻曰報。 又與赴通。【禮·喪服小記】報葬者報虞。【註】報,讀爲赴,急疾之義。虞以安神,不可緩也。本作𡙈。
Thuyết Văn
當辠人也。 从㚔。从𠬝。 𠬝、 服辠也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
司馬彪百官志曰。廷尉掌平獄。奏當所應。凡郡國讞疑罪。皆處當以報。史記張釋之列傳曰。廷尉奏當。一人犯蹕。當罰金。又曰。廷尉當。是也。又路溫舒上書曰。奏當之成。司馬貞引崔浩云。當謂處其罪也。按當者、漢人語。報、亦漢人語。漢書張湯傳曰。訉鞫論報。蘇林注蘇建傳曰。報、論也。斷獄爲報。是則處分其罪以上聞曰奏當。亦曰報也。引申爲報白、爲報復。又叚爲赴疾之赴。見少儀、喪服小記。今俗云急報是也。 㑹意。博号切。古音在三部。今隷作報。 逗。 𠬝見又部。音服。治也。小徐作㞋。音展。誤甚。此說从𠬝之意。以今字今言通之也。
【報】 (báo) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 㚔 (ợ) + 𠬝 (𠬝) Nghĩa: đương (Đang. Như {đương thờ) tội (Nguyên là chữ tội ) nhân (Người) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 报 · 𡙈 · 𨖦 · 𨖪 · 𭠘 · 报 · 报 · 报 · 报