傳導
truyện đạo
Hán Việt: truyện đạo · Pinyin: chuán dǎo
Tổng quan
dẫn truyền (nhiệt, điện v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui dẫn truyền (nhiệt, điện v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩物體接觸時,溫度或電流由一物體傳至另一物體的現象。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 热或电从物体的一部分传到另一部分;神经纤维把外界刺激传向大脑皮质,或把大脑皮质的活动传向外围神经。
Eng
- CC-CEDICT to conduct (heat, electricity etc)
- Cihui to conduct (heat, electricity etc)