導
đạoNôm đạo
Hán Việt: đạo · Pinyin: dǎo · Nôm: đạo
Tổng quan
Dẫn đưa. Đi trước đường gọi là tiền đạo [前導]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǎo |
|---|---|
| Hán Việt | đạo |
| Âm Nôm | đạo |
| Quảng Đông | dou6 |
| Mân Nam | tō |
| Nhật Bản | DOU |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄉㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | dauh |
| Baxter-Sagart | lˤuʔ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤuʔ-s |
| Phản thiết | 大到切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dẫn đưa. Đi trước đường gọi là tiền đạo [前導]. Chỉ dẫn. Như khai đạo [開導] mở lối, huấn đạo [訓導] dạy bảo, v.v. Đạo sư [導師] ông thầy chỉ vẽ cho mình biết chỗ mê lầm mà đi về đường chính
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đạo âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo [Eng: vagina; to stage-manage; Taoism; leader]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tiến thực tiêu đạo có công dị thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.帶領、指引。如:「疏導」、「引導」、「導航」。《國語.周語上》:「是故為川者,決之使導; 為民者,宣之使言。」 2.教育、啟發。如:「指導」、「開導」、「勸導」。《孟子.盡心上》:「西伯善養老者,制其田里,教之樹畜,導其妻子,使養其老。」《國語.晉語二》:「夫長國者唯知哀樂喜怒之節,是以導民。」 3.傳送。如:「導電」、「導熱」、「傳導」。
Eng
- CC-CEDICT to transmit, to lead, to guide, to conduct, to direct
- JMdict guidance
- JMdict guide
ja
- JMdict 導(しるべ)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡭎【集韻】【韻會】大到切【正韻】杜到切,𠀤音盜。【說文】導,引也。从寸道聲。【徐曰】以寸引之也。【周語】𠋫人爲導。【註】謂敵國賔至爲先導也。【孟子】君使人導之出疆。 又治也。【書·禹貢】導岍及岐,至于荆山。【註】言治山通水也。 又通也。【周語】太子晉曰:川氣之導也,疏爲川谷,以導其氣。 又【增韻】啓迪也。通作道。【論語】道之以德。又【前漢·文帝紀】道民之路在務本。 又簪導。【釋名】簪,兓也,以兓連冠於髮也。導,所以導櫟鬢髮,使入巾幘之裏也。南齊高祖性儉約,見主衣中有玉導,曰:留此是興長敝源。命擊碎之。
Thuyết Văn
導、 引也。 从寸。 道聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此複舉字未刪者。 經傳多假道爲導。義本通也。 引之必以法度。 徒晧切。廣韵徒到切。古音在三部。
【導】 (đạo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 寸 (thốn) , Thanh phù (聲符): 道 (đạo) Nghĩa: đạo (Dẫn đưa. Đi trước đư)、 dẫn (Dương cung. Như {dẫn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡭎 · 𡭑 · 𣜦 · 𧘀 · 𧘄 · 𨗳 · 导 · 导 · 导