傳戒

chuán jiè truyện giới

Hán Việt: truyện giới · Pinyin: chuán jiè

Tổng quan

(Phật giáo) truyền giới cho ai đó để xuất gia

Cấu tạo: (truyện) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Phật giáo) truyền giới cho ai đó để xuất gia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寺院傳授出家戒律。《傳戒正範》卷四:「傳戒之書,律中名為授戒羯磨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教谓向信徒传授戒律,举行受戒仪式。参见"五戒"﹑"八戒"﹑"十戒"。

Eng

  • CC-CEDICT (Buddhism) to initiate sb for monkhood or nunhood
  • Cihui (Buddhism) to initiate sb for monkhood or nunhood