jiè giới

Hán Việt: giới · Pinyin: jiè

Tổng quan

phòng ngừa khuyên răn cảnh báo hoặc nhắc nhở từ bỏ hoặc ngừng làm gì đó giới luật tu hành Phật giáo nhẫn (đeo ở ngón tay)

戒严 · 戒備 · 戒刀 · 戒力 · 戒印 · 戒取 · 戒名 · 戒命

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiè
Hán Việtgiới
Quảng Đônggaai3
Mân Namkài
Nhật BảnKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổkraih
Baxter-Sagartkˤrək-s
Hán ngữ Thượng cổkˤrək-s
Phản thiết居吏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Răn. Như {khuyến giới} [勸戒]. Phòng bị. Như {dư hữu giới tâm} [予有戒心] ta có lòng phòng bị. Trai giới. Trước khi cúng giỗ ăn chay tắm sạch để làm lễ cho kính gọi là {giới}. Lấy làm răn. Như {giới tửu} [戒酒] răn uống rượu, {giới yên} [戒煙] răn hút thuốc, v.v. Người nào không giữ các đi…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giới Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giới Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.防備。《說文解字.廾部》:「戒,警也。」如:「戒備」。《荀子.儒效》:「家富而愈儉,勝敵而愈戒。」 2.謹慎、慎重。如:「戒慎」。《孟子.滕文公下》:「往之女家,必敬必戒,無違夫子。」 3.警告、勸導。如:「勸戒」。《紅樓夢》第二八回:「便有一二分錯處,你倒是或教導我,戒我下次,或罵我兩句,打我兩下,我都不灰心。」 4.告訴、告知。《儀禮.士冠禮》:「主人戒賓。」宋.黃庭堅〈送王郎〉詩:「連床夜語雞戒曉。」 5.革除。如:「戒酒」、「戒賭」、「戒菸」、「戒毒」。 [名] 1.宗教上約束禁止某些行為的規條,或泛指禁止做的事。如:「十戒」、「破戒…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戒 (会意。小篆字形,上面是戈”,下面象两只手(即廾”)。两手持戈,表示戒备森严。本义警戒,戒备) 同本义 戒,警也。--《说文》 岂不日戒。--《诗·小雅·采薇》 以三年之戒。--《礼记·曾子问》 基浇能戒之。--《左传·哀公元年》 息民不戒。--《国语·吴语》 怵然为戒。--《庄子·养生主》 戒之慎勿忘。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 知足以自戒。--唐·魏征《谏太宗十思疏》 又如戒慎(戒备谨慎);戒书(用来自我警戒的文字);戒旦(警告天将破晓);戒守(警戒守卫);戒命(禁止某些行为的命 戒jiè ⒈防备~备。~心常存。 ⒉警惕~骄~躁。引以为~…

Eng

  • CC-CEDICT to guard against|to exhort|to admonish or warn|to give up or stop doing sth|Buddhist monastic discipline|ring (for a finger)

ja

  • JMdict admonition|commandment|sila (precept)

Nguồn gốc

surround-upper-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢦬【唐韻】古拜切【集韻】【韻會】【正韻】居拜切,𠀤音介。【說文】警也。【書·大禹謨】警戒無虞。 又諭也。【書·大禹謨】戒之用休。 又告也。【儀禮·士冠禮】主人戒賔。【註】告也。【聘禮】戒上介亦如之。【註】猶命也。 又【廣韻】愼也,具也。又備也。【易·萃卦】戒不虞。【註】備不虞也。 又【易·繫辭】聖人以此齊戒。【註】洗心曰齊,防患曰戒。【朱子·本義】湛然純一之謂齊,肅然警惕之謂戒。 又守也。【周禮·夏官·掌固】夜三鼜以號戒。【註】謂擊鼓行夜戒守也。又【司馬法】鼓夜半三通,號爲晨戒。 又通作誡。【易·繫辭】小懲而大誡。【前漢·賈誼傳】前車覆,後車誡。 又與界同。【史記·天官書】星茀於河戒。又【唐書·天文志】江河爲南北兩戒。 又【韻補】叶居吏切,音記。【六韜】將不常戒,則三軍失其備。 又叶紀力切,音亟。【詩·小雅】豈不日戒,玁狁孔棘。 考證:〔【易·繫辭】聖人以此齋戒。〕 謹照原文齋改齊。〔【司馬法】鼓夜半三通,號爲發戒。〕 謹照原文發戒改晨戒。

Thuyết Văn

警也。 从廾戈。 持戈以戒不虞。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

言部曰警、戒也。 會意。居拜切。十五部。 說從戈之意。

【戒】 (giới) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 廾戈 (củng qua) Phiên thiết: Cư bái thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 拜 (bái) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cảnh (Răn bảo) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢌵 · 𢦥 · 𢦬 · 𢦶