传板 truyện bản Hán Việt: truyện bản Tổng quan Cấu tạo: 传 (truyện) + 板 (bản)Hán Việttruyện bảnCấu tạo传 + 板 · truyện + bản nghĩa thành phần: truyện + bản Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 敲擊懸掛在堂前或門上的板子,藉以發出信號,傳報緊急事務。《醒世恆言.卷二九.盧太學詩酒傲王侯》:「不料是日還在眠床上,外面就傳板進來報:『山西理刑趙爺行取入京,已至河下。』」