傳檄

chuán xí truyện hịch

Hán Việt: truyện hịch · Pinyin: chuán xí

Tổng quan

lưu hành (một cuộc phản đối hoặc lời kêu gọi vũ trang) | ban hành

Cấu tạo: (truyện) + (hịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu hành (một cuộc phản đối hoặc lời kêu gọi vũ trang) | ban hành
  • Cihui truyền hịch truyền hịch ☆Đưa bài văn kêu gọi đi khắp nơi. Bản dịch CPNK: »Nửa đêm truyền hịch định ngày xuất chinh«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發布曉喻或聲討的文書。《三國演義》第五回:「曹操傳檄告天下,諸侯奮怒皆興兵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传递征召、晓喻、声讨的文书。

Eng

  • CC-CEDICT to circulate (a protest or call to arms)|to promulgate
  • Cihui to circulate (a protest or call to arms); to promulgate