傳法

chuán fǎ truyện pháp

Hán Việt: truyện pháp · Pinyin: chuán fǎ

Tổng quan

truyền giáo lý từ thầy sang đệ tử (Phật giáo)

Cấu tạo: (truyện) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền giáo lý từ thầy sang đệ tử (Phật giáo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。教授佛法。《五燈會元.卷一.六祖彌遮迦尊者》:「六祖彌遮迦尊者,中印度人也。既傳法已,遊化至北天竺國,見雉堞之上有金色祥雲。」

Eng

  • CC-CEDICT to pass on doctrines from master to disciple (Buddhism)
  • Cihui to pass on doctrines from master to disciple (Buddhism)