法
pháp
Hán Việt: pháp · Pinyin: fá
Tổng quan
biến thể của 法[fa3] Pháp tiếng Pháp viết tắt của 法國 法国[Fa3 guo2] cách phát âm ở Đài Loan: [Fa4] pháp luật phương pháp cách mô phỏng (Phật giáo) pháp (viết tắt của 法家[Fa3 jia1]) phái Pháp gia (vật lý) farad (viết tắt của 法拉[fa3 la1]) biến thể cũ của 法[fa3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fá |
|---|---|
| Hán Việt | pháp |
| Quảng Đông | faat3 |
| Mân Nam | huat |
| Nhật Bản | NORI |
| Hàn Quốc | 법 |
| Chú âm | ㄈㄚˇ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phép, có khuôn phép nhất định để cho người tuân theo được gọi là {pháp}. Như {pháp điển} [法典] bộ luật pháp, {pháp quy} [法規] khuôn phép, {pháp luật} [法律] phép luật, v.v. Lễ phép. Như {phi thánh vô pháp} [非聖無法] chê thánh là vô phép. Hình pháp. Như {chính pháp} [正法] đem xử tử. Phép.…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm phép lễ phép [Eng: politeness]
- Bảng Tra Chữ Nôm phấp phấp phỏng [Eng: be in anxious suspense]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: pháp Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: pháp Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: pháp Xuất hiện 15 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「法子」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 法 (会意。从水”,表示法律、法度公平如水;从廳”,即解廳,神话传说中的一种神兽,据说,它能辨别曲直,在审理案件时,它能用角去触理曲的人。基本义刑法;法律;法度) 同基本义 灋,刑也。平之如水。从水,廳所以触不直者去之,从去,会意。--《说文》 利用刑人,以正法也。--《易·蒙》 惟作五虐之刑曰法。--《书·吕刑》 法者,刑罚也。所以禁强暴也。--《盐铁论·诏圣》 杀戮禁诛谓之法。--《管子·心术》 礼者禁于将然之前,而法者禁于已然之后。--《大戴礼记》 失期 法 fǎ ⒈由国家机关制定或认可,颁布后强制执行的规则~令。~律。宪~。民~。刑~。犯~∠~。…
Eng
- CC-CEDICT variant of 法[fa3]
- CC-CEDICT France|French|abbr. for 法國|法国[Fa3 guo2]|Taiwan pr. [Fa4]
- CC-CEDICT law|method|way|to emulate|(Buddhism) dharma|(abbr. for 法家[Fa3 jia1]) the Legalists|(physics) farad (abbr. for 法拉[fa3 la1])
ja
- JMdict law|act|principle|method|mood
- JMdict rule|law|regulation|model|pattern
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
Dị thể: 佱 · 灋 · 㳒 · 𢌇 · 𣳬 · 𣳴 · 𣶽 · 佱 · 灋 · 法 · 㳒