法

fáNôm phăm

Pinyin: fá · Nôm: phăm

Tổng quan

biến thể của 法[fa3] Pháp tiếng Pháp viết tắt của 法國 法国[Fa3 guo2] cách phát âm ở Đài Loan: [Fa4] pháp luật phương pháp cách mô phỏng (Phật giáo) pháp (viết tắt của 法家[Fa3 jia1]) phái Pháp gia (vật lý) farad (viết tắt của 法拉[fa3 la1]) biến thể cũ của 法[fa3]

法一 · 法主 · 法书 · 法乳 · 法事 · 法亭 · 法人 · 法令

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfá
Hán Việtpháp
Âm Nômphăm
Quảng Đôngfaat3
Mân Namhuat
Nhật BảnNORI
Hàn Quốc법
Chú âmㄈㄚˇ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phép, có khuôn phép nhất định để cho người tuân theo được gọi là pháp. Như pháp điển [法典] bộ luật pháp, pháp quy [法規] khuôn phép, pháp luật [法律] phép luật, v.v. Lễ phép. Như phi thánh vô pháp [非聖無法] chê thánh là vô phép. Hình pháp. Như chính pháp [正法] đem xử tử. Phép. Như văn pháp [文法] phép làm văn, thư pháp [書法] phép viết, v.v. Bắt chước. Như sư pháp [師法] bắt chước làm theo. Nhà Phật gọi đạo là pháp, cho nên giảng đạo gọi là thuyết pháp [說法], tôn xưng các sư giảng đạo là pháp sư [法師], v.v. Giỏi một môn gì có thể để cho người trông mình mà bắt chước được đều gọi là pháp. Như pháp thiếp [法帖]…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phép 法 ◎ AHV: pháp. ① dt. quy củ, đơn vị đo lường tiêu chuẩn. Được thua cứ phép làm thằng mặc, cao thấp nài nhau tựa đắn đo. (Bảo kính 152.3). ② dt. <Nho> chế độ, chuẩn tắc. Thờ cha lấy thảo làm phép, rập chúa hằng ngay miễn cần. (Bảo kính 184.3). ③ dt. <Phật> đạo. Lọ vằn sinh bởi mãi phương Tây, phụng sự Như Lai trộm phép sày. (Miêu 251.2)
  • Giản Dị Hán Nôm phăm phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) [Eng: to catch to win]
  • Giản Dị Hán Nôm phắp hợp phắp (chính xác); im phăm phắp [Eng: accuracy; be completely silent]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) pháp pháp luật [Eng: law]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] làm cho đúng phép chớ lầm
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thương hàn cách pháp trị lệ mục lục
  • Bảng Tra Chữ Nôm phép lễ phép [Eng: politeness]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phấp phấp phỏng [Eng: be in anxious suspense]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: pháp Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: pháp Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: pháp Xuất hiện 15 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「法子」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法 (会意。从水”,表示法律、法度公平如水; 从廳”,即解廳,神话传说中的一种神兽,据说,它能辨别曲直,在审理案件时,它能用角去触理曲的人。基本义刑法; 法律; 法度) 同基本义 灋,刑也。平之如水。从水,廳所以触不直者去之,从去,会意。--《说文》 利用刑人,以正法也。--《易·蒙》 惟作五虐之刑曰法。--《书·吕刑》 法者,刑罚也。所以禁强暴也。--《盐铁论·诏圣》 杀戮禁诛谓之法。--《管子·心术》 礼者禁于将然之前,而法者禁于已然之后。--《大戴礼记》 失期 法 fǎ ⒈由国家机关制定或认可,颁布后强制执行的规则~令。~律。宪~。民~。刑~。犯~∠~。 ⒉规律~则。 ⒊处理事物的手段方~。办~儿。乘~。疗~。想个~子。 ⒋标准,仿效,可仿效的~帖。~书。效~。便国不必~古。 ⒌佛教的教义佛~。 ⒍封建迷信的骗人把戏~术。作~。 ⒎ 【法宝】 ①佛教用语。指佛说法,也指僧尼的衣钵、锡杖等。 ②宗教或神魔、童话小说中所谓的法力、宝物等。〈喻〉特别有效的思想、事物、方法等统一战线、武装斗争、党的建设,是中国革命的三大~宝。 ⒏ 【法院】行使审判权的国家机关。 ⒐ 【法家】 ①对书法家、画家的尊称。 ②春秋战国时期主张"法治"的一个学派,以商鞅、韩非等为代表。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 法[fa3]
  • CC-CEDICT France, French, abbr. for 法國, 法国[Fa3 guo2], Taiwan pr. [Fa4]
  • CC-CEDICT law, method, way, to emulate, (Buddhism) dharma, (abbr. for 法家[Fa3 jia1]) the Legalists, (physics) farad (abbr. for 法拉[fa3 la1])
  • JMdict law
  • JMdict act
  • JMdict principle
  • JMdict method
  • JMdict mood
  • JMdict rule
  • JMdict regulation

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư

Dị thể: 佱 · 灋 · 㳒 · 𢌇 · 𣳬 · 𣳴 · 𣶽 · 佱 · 灋 · 法 · 㳒