傳示

chuán shì truyện kì

Hán Việt: truyện kì · Pinyin: chuán shì

Tổng quan

Cấu tạo: (truyện) + (kì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.告知。北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「汝曹於戎馬之閒,視聽之所不曉,故聊記錄,以傳示子孫。」《董西廂》卷七:「見妻兒、太君都傳示。但道我擢高第,教他休更許別人,俺也則不曾聘妻。」 2.傾訴。元.無名氏《鴛鴦被》第一折:「你著我和誰傳示,只落得清減了臉上胭脂。」

Eng

  • Cihui 傳示 chuánshì v. show around