Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Lời lệnh truyền 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 示者,語也。以事告人曰示也。 Thị giả, ngữ dã. Dĩ sự cáo nhân viết kỳ dã. (Thị, là lời nói. Lấy việc để nói cho người biết gọi là Thị) 【Phiên thiết】(Cổ văn 古文)𥘅 [Quảng vận 廣韻] 巨支切 Cự chi thiết [Tập vận 集韻] 翹移切 Kiều di thiết [Chính vận 正韻] 渠宜切,音岐。 Cừ nghi thiết, âm Kỳ. 【Bộ】Kỳ示

示下 · 示众 · 示例 · 示复 · 示好 · 示威 · 示寂 · 示導

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngkei4
Mân Nam
Nhật BảnSHIMESU
Hàn Quốc
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổgje
Baxter-Sagarts-gijʔ-s
Hán ngữ Thượng cổs-gijʔ-s
Phản thiết渠宜切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thần đất, cùng nghĩa với chữ {kì} [祇]. Một âm là {thị}. Bảo cho biết, mách bảo. Nay thường viết là [礻]. Tô Thức [蘇軾] : {Cổ giả hữu hỉ tắc dĩ danh vật, thị bất vong dã} [古者有喜則以名物, 示不忘也] (Hỉ vủ đình kí [喜雨亭記]) Người xưa có việc mừng thì lấy mà đặt tên cho việc để tỏ ý không quên.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地神。通「祇」。《集韻.平聲.支韻》:「祇,《說文》:『地祇,提出萬物者也。』古作示。」《周禮.春官.大宗伯》:「大宗伯之職,掌建邦之天神人鬼地示之禮。」漢.鄭玄.注:「示,音祇,本或作祇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 示 (会意。小篆字形,二”是古文上”字,三竖代表日月星。甲骨文本作t”,象祭台形。示”是汉字的一个部首,其义多与祭祀、礼仪有关。本义地神。引申义让人看,显 示) 显现;表示 示,现也。--《华严经音义》 天垂象见吉凶所以示人也。--《说文》。古文三垂,日月星也。观乎天文以察时变,示神事也。 示,现也。--《苍颉篇》 武王示之病。--《战国策·秦策》 穷不得所示。--《楚辞·怀沙》 王不行,示赵弱且怯也。--《史记·廉颇蔺相如列传》 斩使以示威。--《三国演义》 二子心计,公无从办,特示故人 示shì ⒈表明,给人看,使人知道表~。明~。显~。告~。指~。…

Eng

  • CC-CEDICT to show|to reveal

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𥘅【廣韻】巨支切【集韻】翹移切【正韻】渠宜切,𠀤音岐。同祇。【周禮·春官】大宗伯掌天神人鬼地示之禮。【釋文】示或作祇。 又姓。【史記·晉世家】示眯明。【左傳】作提彌明。 又地名。【前漢·地理志】越嶲郡有蘇示縣。 又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤神至切,音侍。垂示也。【說文】天垂象,見吉凶,所以示人也。从二,三垂,日月星也。觀乎天文,以察時變。示神事也。【徐曰】二,古上字。左畫爲日,右爲月,中爲星。畫縱者取其光下垂也。示,神事也。故凡宗廟社神祇皆从示。【玉篇】示者,語也。以事告人曰示也。【易·繫辭】夫乾確然示人易矣,夫坤隤然示人𥳑矣。【禮·檀弓】國奢則示之以儉,國儉則示之以禮。【書·武成】示天下弗服。 又與視通。【詩·小雅】視民不恌。【箋】以目視物,以物示人,同作視字。【禮·曲禮】幼子常視毋誑。【疏】示視古字通。【前漢·高帝紀】視項羽無東意。【師古註】漢書多以視爲示。 又姓。明宣德中賢良示容。

Thuyết Văn

天𠂹象。見吉凶。 所㠯示人也。从二。 三𠂹、 日月星也。觀乎天文㠯察時變。 示神事也。 凡示之屬皆从示。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見周易𣪠辭。 古文上。 謂川。 見周易賁彖傳。 言天縣象箸明以示人。聖人因以神道設敎。 神至切。古音第十五部。中庸、小雅以示爲寘。

【示】 (kì ⟨thị⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二 (nhị (Hai)) + 示 (kì ⟨thị⟩ (Thần đất)) Phiên thiết: Thần chí thiết Thượng tự: 神 (thần) | Hạ tự: 至 (chí) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Điều chỉnh thanh: Nặng | Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thị Nghĩa: thiên (Bầu trời.)𠂹 tượng (Con voi.)。 kiến (Thấy) cát (Tốt lành. Phàm việc )…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 眎 · 𡭕 · 𥘅 · 𧵋 · 眎 · 礻 · 礻