传第

truyện đệ

Hán Việt: truyện đệ

Tổng quan

ưa tới người này người khác. truyền đệ truyền đệ ☆Đưa tới người này người khác.

Cấu tạo: (truyện) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa tới người này người khác. truyền đệ truyền đệ ☆Đưa tới người này người khác.