đệ

Hán Việt: đệ · Pinyin:

Tổng quan

(tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六[di4 liu4] "thứ sáu") (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào (cũ) nơi ở của quan chức cao cấp (văn học) nhưng tuy nhiên (văn học) chỉ chỉ là

第一 · 第七 · 第三 · 第九 · 第二 · 第五 · 第八 · 第六

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđệ
Quảng Đôngdai6
Mân Nam
Nhật BảnDAI
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧˋ
Hán ngữ Trung cổdeh
Baxter-Sagart[l]ˤəjʔ-s
Hán ngữ Thượng cổ[l]ˤəjʔ-s
Phản thiết特計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thứ đệ. Như {đệ nhất} [第一] thứ nhất, {đệ nhị} [第二] thứ hai, v.v. Nhưng, dùng làm trợ từ. Nhà cửa. Như {môn đệ} [門第]. Khoa đệ. Như thi đỗ gọi là {cập đệ} [及第], {thi hỏng} gọi là {lạc đệ} [落第].;

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đệ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.次序、等級。如:「次第」、「等第」。《後漢書.卷九.孝獻帝紀》:「九月甲午,試儒生四十餘人,上第賜位郎中,次太子舍人,下第者罷之。」 2.用於整數數詞之前。表事物的順序或等級。如:「第一」、「第二」。 3.科第。科舉榜上的次第。如:「登第」、「落第」、「及第」。唐.韓愈〈柳子厚墓誌銘〉:「雖少年已成人,能取進士第,嶄然見頭角。」 4.古時指王公大臣或富貴人家的住宅。如:「府第」、「宅第」、「書香門第」。唐.柳宗元〈梓人傳〉:「裴封叔之第,在光德里。」 [動] 1.評定。《漢書.卷六四下.王襃傳》:「所幸宮館,輒為歌頌,第其高下,以差賜帛。」…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 第 (形声。从竹,弟声。本写作弟”。本义次第,次序) 同本义。有时也用于数字前表示次序 第,次也。--《小尔雅·广诂》 书称题亦言第,因其第次也。--《释名·释书契》。按,用于书册次弟字,故又加竹。” 楚国第。--《左传·哀公十六年》。释文次第也。” 然臣辈惜程艺天下第一。--宋·王傥《唐语林·雅量》 此印者才毕,则第二板已具。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 又如等第(名次等级);第次(等级;次第);第老的(排行最小的);第三本《诗经》(指宋朱熹编注的《诗经传》);第六感觉(指眼、耳、鼻、舌、身五

Eng

  • CC-CEDICT (prefix indicating ordinal number, as in 第六[di4 liu4] sixth)|(literary) grades in which successful candidates in the imperial examinations were placed|(old) residence of a high official|(literary) but; however|(literary) only; just

ja

  • JMdict prefix for forming ordinal numbers

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】特計切【集韻】【韻會】【正韻】大計切,𠀤音弟。次第也。【左傳·哀十六年】子西曰:楚國第我死,令尹、司馬非勝而誰。【註】用士之次第。 又但也。【史記·陳丞相世家】陛下第出僞遊雲夢。【註】第,且也,但也。 又第宅。【前漢·高帝紀】爲列侯者賜大第。【註】孟康曰:有甲乙次第,故曰第也。【司馬相如·喻巴蜀檄】位爲通侯,居列東第。 又複姓。【後漢·第五倫傳】齊諸田徙園陵者多,故以次第爲氏,有第五、第八等氏。 又同弟。【說文】第本作弟,韋束之次第也。今爲兄弟字。 又【集韻】一曰順也。 又【韻會】舊註作苐,非。苐,草也。 考證:〔【史記·陳丞相世家】陛下第遊雲夢。〕 謹照原文第下增出僞二字。

Thuyết Văn

次也。从竹弟。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此見毛詩正義卷一之一引說文。其在弟部、抑竹部。今不可知。要孔沖遠所據有此篆無疑。俗省弟作第耳。特計切。十五部。

【第】 (đệ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 竹弟 (trúc đệ) Phiên thiết: Đặc kế thiết Thượng tự: 特 (đặc) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thứ (Lần lượt) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 苐 · 苐