傳見
truyện kiến
Hán Việt: truyện kiến · Pinyin: chuán jiàn
Tổng quan
triệu tập để phỏng vấn
Nghĩa
Việt
- Cihui triệu tập để phỏng vấn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 召喚入見。《福惠全書.卷二.蒞任部.堂規式》:「凡上司差承,候堂事畢,把門人先行稟明,以便傳見。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 召见。
- Tân Hoa Tự Điển 1.召见。
Eng
- CC-CEDICT to summon for an interview
- Cihui to summon for an interview