傳賢 chuán xián · truyện hiền Hán Việt: truyện hiền · Pinyin: chuán xián Tổng quan Cấu tạo: 傳 (truyện) + 賢 (hiền)Pinyinchuán xiánHán Việttruyện hiềnCấu tạo傳 + 賢 · truyện + hiền nghĩa thành phần: truyện + hiền Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 君主制度的國家中,將君位傳給賢能的人。如:「禪讓制度的精神是傳賢不傳子,以才為任君的準則。」