賢

xiànhiềnNôm hiền

Hán Việt: hiền · Pinyin: xiàn · Nôm: hiền

Tổng quan

Hiền, đức hạnh tài năng hơn người gọi là hiền

賢人 · 賢兄 · 賢内 · 賢劫 · 賢厚 · 賢哲 · 賢善 · 賢坐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiàn
Hán Việthiền
Âm Nômhèn
Quảng Đônghin4
Mân Namhiân
Nhật BảnKEN
Hàn Quốc현
Chú âmㄒㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghen
Baxter-Sagart[g]ˤi[n]
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤi[n]
Phản thiết戸千切
Thanh mẫu匣
Vận先
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hiền, đức hạnh tài năng hơn người gọi là hiền. Thân yêu. Như hiền hiền dịch sắc [賢賢易色] (Luận ngữ [論語]) đổi lòng yêu sắc đẹp mà thân yêu người hiền. Hơn. Như bỉ hiền ư ngô viễn hĩ [彼賢於吾遠矣] họ hiền hơn ta nhiều lắm vậy. Tốt hơn. Nhọc nhằn

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hiền 賢 / 䝨 ① dt. <Nho> kẻ sĩ. Cầu hiền chí cũ mong cho được, bất nghĩa lòng nào mựa nỡ toan. (Bảo kính 144.3, 160.7, 183.2)‖ (Tích cảnh thi 204.3). ② tt. <Nho> biết sống theo đạo lý. Khách hiền nào quản quen cùng lạ, cơm đói nài chi gẩm miễn khê. (Bảo kính 141.3, 186.1) , dịch chữ hiền nhân
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hiền hiền hậu, hiền từ; thánh hiền [Eng: gentle and righteous; sages and saints]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thuật trong thượng cổ tiền hiền chép chơi
  • Bảng Tra Chữ Nôm hèn hèn chi, hèn gì [Eng: no wonder, that is why]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 大孔。《周禮.冬官考工記.輪人》:「五分其轂之長,去一以為賢。」

Eng

  • CC-CEDICT worthy or virtuous person, honorific used for a person of the same or a younger generation
  • JMdict intelligence
  • JMdict genius
  • JMdict scholarship
  • JMdict virtue

ja

  • JMdict 賢(けん)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:臤、贒【廣韻】【正韻】戸田切【集韻】【韻會】戸千切,𠀤音弦。【說文】多才也。【玉篇】有善行也。【易·鼎卦】大亨,以養聖賢。又【繫辭】可久則賢人之德,可大則賢人之業。【書·大禹謨】野無遺賢。又【咸有一德】任官惟賢材。 又【禮·內則】若富,則具二牲獻其賢者於宗子。【註】賢,猶善也。 又勝也。【禮·投壷】某賢於某若干純。【註】以勝爲賢。 又下見切,音現。【周禮·冬官考工記】《輪人》:五分其轂之長,去一以爲賢。【註】賢,大穿也。 又【韻補】叶下珍切。【詩·小雅】我從事獨賢。叶上臣。【前漢·敘傳】旣登爵位,祿賜頤賢,布衾疏食,用儉飭身。

Thuyết Văn

多財也。 从貝。臤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

財各本作才。今正。賢本多財之偁。引伸之凡多皆曰賢。人偁賢能、因習其引伸之義而廢其本義矣。小雅。大夫不均。我從事獨賢。傳曰。賢、勞也。謂事多而勞也。故孟子說之曰。我獨賢勞。戴先生曰。投壷。某賢於某若干純。賢、多也。 胡田切。十二部。

【賢】(hiền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) , Thanh phù (聲符): 臤 (khiên) Phiên thiết: 胡田切 → hồ + điền Nghĩa: 多財 vậy。 từ 貝。臤 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 臤 · 贒 · 䝨 · 𠤕 · 𬥎 · 臤 · 贒 · 贤 · 贤 · 贒 · 贤