傳頌

chuán sòngtruyện tụng

Hán Việt: truyện tụng · Pinyin: chuán sòng

Tổng quan

tán dương; khen ngợi; ca tụng; truyền tụng. mọi người trong thôn truyền tụng việc anh hùng cứu người của anh ấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指被传扬称颂之事。 2.传扬歌颂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

廣為流傳、頌讚。如:「黃花岡烈士的精神,至今仍為我們所傳頌。」

Cấu tạo: 傳 (truyện) + 頌 (tụng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khen ngợi; ca tụng; truyền tụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣為流傳、頌讚。如:「黃花岡烈士的精神,至今仍為我們所傳頌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指被传扬称颂之事。 2.传扬歌颂。

Eng

  • Cihui to eulogize; to pass on praise
  • Tần suất từ to eulogize; to pass on praise

Đức

  • Handedict preisen

other

  • Nguồn khác Lời khen ngợi được nói từ người này sang người khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

歌颂