傷風

shāng fēngthương phong

Hán Việt: thương phong · Pinyin: shāng fēng

Tổng quan

cảm mạo; bị cảm; cảm lạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即感冒。 2.为风所伤犯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

上呼吸道受病毒或細菌感染,常於受冷或受潮後發生流鼻水、咽痛、輕度發燒、怕冷與全身不適等症狀。《文明小史》第一六回:「怕的是容易傷風,傷了風就要咳嗽,咳嗽起來就要吐痰。」

Cấu tạo: 傷 (thương) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cảm lạnh
  • VietPhrases bị cảm; cảm lạnh
  • Tần suất từ cảm lạnh; thương phong: cảm mạo/bị cảm/cảm lạnh; bị cảm; cảm lạnh
  • Biên soạn 傷風 hāngfēng n./v.o. catch cold

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上呼吸道受病毒或細菌感染,常於受冷或受潮後發生流鼻水、咽痛、輕度發燒、怕冷與全身不適等症狀。《文明小史》第一六回:「怕的是容易傷風,傷了風就要咳嗽,咳嗽起來就要吐痰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即感冒。 2.为风所伤犯。
  • Kaggle Zh-Vi catch cold

Eng

  • Cihui to catch cold
  • Tần suất từ 傷風 hāngfēng n./v.o. catch cold , Dōngtiān hěn róngyì ∼. It is easy to catch cold in winter

Đức

  • Handedict Schnupfen haben (V, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

傷亡 · 傷人 · 傷俘 · 伤兵 · 傷別 · 傷勢 · 傷口 · 傷號