僕僕

pū pū bộc bộc

Hán Việt: bộc bộc · Pinyin: pū pū

Tổng quan

mệt mỏi

Cấu tạo: (bộc) + (bộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mệt mỏi
  • Cihui mệt mỏi (do đi đường)。形容旅途勞累。 風塵僕僕。 gió bụi dặm trường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.繁瑣的樣子。《孟子.萬章下》:「子思以為鼎肉,使已僕僕爾亟拜也,非養君子之道也。」 2.勞頓的樣子。如:「風塵僕僕」、「僕僕道途」。

Eng

  • Cihui 僕僕 úpú r.f. travel-worn and weary