僚屬

liáo shǔliêu chúc

Hán Việt: liêu chúc · Pinyin: liáo shǔ

Tổng quan

(thông tục) người cấp dưới, tàu ngầm, sự mua báo dài hạn, sự thay thế; người thay thế, (thông tục) đại diện (cho ai), thay thế (cho ai)

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时指下属的官吏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

同僚或部屬。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「於是置僚屬,作文移,從事司察,一如舊章。」南朝宋.劉義慶《世說新語.雅量》:「顧劭在郡卒,雍盛集僚屬,自圍棋。」

Cấu tạo: 僚 (liêu) + 屬 (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 僚屬 iáoshǔ n. subordinates; staff M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同僚或部屬。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「於是置僚屬,作文移,從事司察,一如舊章。」南朝宋.劉義慶《世說新語.雅量》:「顧劭在郡卒,雍盛集僚屬,自圍棋。」

Eng

  • Cihui 僚屬 iáoshǔ n. subordinates; staff M:ge/¹míng

other

  • Nguồn khác Người cùng làm việc quan với mình nhưng ở dưới quyền mình

Từ liên quan

Gần nghĩa

僚佐 · 僚友 · 僚婿 · 僚朋 · 僚機 · 屬下 · 屬世 · 屬於