僚屬

liáo shǔ liêu chúc

Hán Việt: liêu chúc · Pinyin: liáo shǔ

Tổng quan

liêu thuộc

Cấu tạo: (liêu) + (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liêu thuộc
  • Cihui gười cùng làm việc quan với mình nhưng ở dưới quyền mình. liêu thuộc liêu thuộc ☆Người cùng làm việc quan với mình nhưng ở dưới quyền mình. liêu thuộc (quan cấp dưới)。舊時指下屬的官吏。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同僚或部屬。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「於是置僚屬,作文移,從事司察,一如舊章。」南朝宋.劉義慶《世說新語.雅量》:「顧劭在郡卒,雍盛集僚屬,自圍棋。」

Eng

  • Cihui 僚屬 iáoshǔ n. subordinates; staff M:ge/¹míng