僚
liêu
Hán Việt: liêu · Pinyin: liáo
Tổng quan
họ [Liao2] quan chức đồng nghiệp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liáo |
|---|---|
| Hán Việt | liêu |
| Quảng Đông | liu4 |
| Mân Nam | liâu |
| Nhật Bản | RYOU |
| Hàn Quốc | 료 |
| Chú âm | ㄌㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | leu |
| Baxter-Sagart | [r]ˤew |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤew |
| Phản thiết | 力鳩切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Người bằng vai, là người bạn cùng làm việc. Như {quan liêu} [官僚] người cùng làm quan với mình, cũng gọi là {đồng liêu} [同僚]. Anh em rể cũng gọi là {liêu tế} [僚婿].;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: liêu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.官吏。如:「官僚」。《書經.皋陶謨》:「百僚師師,百工惟時。」漢.孔安國.傳:「僚,工皆官也。」 2.一起共事的人。如:「同僚」。南朝宋.劉義慶《世說新語.雅量》:「邵在群卒,雍盛集僚屬,自圍棋。」 3.姓。如春秋時魯國有僚祖。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 僚〈名〉 (形声。从人,尞声。本义官,官职) 同本义 百僚师师。--《书·皋陶谟》 百僚是试。--《诗·小雅·大东》 世胄蹑高位,英俊沉下僚。--左思《咏史》 又如僚吏(僚属。属官部下);僚佐(僚属,部下);僚侍(侍臣);僚故(故吏);僚品(众官);僚俊(才能杰出的属官) 古代一种服苦役的官奴 隶臣僚,僚臣仆。--《左传·昭公七年》 又如僚朴(同主之仆);僚隶(僚与隶,皆为服苦役的罪人) 一起作官的人 僚友称其弟也。--《礼记·曲礼》 显誉成于僚友。--《后汉书·郑玄传》 又如 僚liáo ⒈官,官吏官~。同~。~属。 ⒉ 僚liǎo 1.美好貌。 僚l…
Eng
- CC-CEDICT surname Liao
- CC-CEDICT bureaucrat|colleague
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】落蕭切【集韻】【韻會】憐蕭切【正韻】連條切,𠀤音聊。朋也,官僚也。【書·臯陶謨】百僚師師。通作寮。【左傳·文七年】荀林父曰:同官爲寮。 又姓。晉陽大夫僚安。 又【左傳·昭七年】隷臣僚,僚臣僕。【註】僚,勞也,共勞事也。【焦氏筆乗】僚卽古牢字。 又【集韻】朗鳥切,音了。好貌。【詩·𨻰風】佼人僚兮。【陸氏曰】亦作嫽。 又叶力鳩切。【韓愈·祭穆員外文】留守無事,多君子僚。罔有疑忌,維其嬉遊。 又叶力魚切。【傅毅·洛神賦】革服朔,正官僚,辨方位,摹八區。
Thuyết Văn
好皃。 从人。尞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
陳風。皎人僚兮。傳曰。僚、好皃。此僚之本義也。自借爲同寮字而本義廢矣。 力小切。二部。
【僚】(liêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 尞 (lẽo) Phiên thiết: 力小切 → lực + tiểu Nghĩa: 好皃。 từ nhân (người)。尞 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
Dị thể: 𠏗 · 𠐟