僧会 sēng huì·tăng hội Hán Việt: tăng hội · Pinyin: sēng huì Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.管理一县僧尼事务的僧官。 Cấu tạo: 僧 (tăng) + 會 (hội)Pinyinsēng huìHán Việttăng hộiCấu tạo僧 + 會 · tăng + hội nghĩa thành phần: tăng + hội Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.管理一县僧尼事务的僧官。 Từ liên quan Gần nghĩa会上 · 会东 · 会事 · 会亲 · 会众 · 会儿 · 会元 · 会党