僧伽

sēng qiétăng già

Hán Việt: tăng già · Pinyin: sēng qié

Tổng quan

Phiên âm tiếng Phạn, chỉ chung giới tu sĩ đạo Phật

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.梵语的译音。意为大众。原指出家佛教徒四人以上组成的团体,后单个和尚也称"僧伽"。简称为僧。 2.梵语。狮子。 3.国名。指今斯里兰卡。旧称狮子国。 4.人名。为西域名僧,俗姓何,龙朔初入唐,于泗州建寺,后居荐福寺。世称其为观音大士化身。 5.借指观音大士或其塑像。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

梵語saṁgha的音譯。意為大眾或會議。佛教用以指出家團體。《大智度論》卷三:「多比丘一處和合是名僧伽。」

Cấu tạo: 僧 (tăng) + 伽 (già)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tăng đoàn
  • Tần suất từ Phiên âm tiếng Phạn, chỉ chung giới tu sĩ đạo Phật.; hiên âm tiếng Phạn, chỉ chung giới tu sĩ đạo Phật.; (Phật giáo) tăng đoàn , cộng đồng tu sĩ , nhà sư
  • Biên soạn monks/priests (from Sanskrit [i]sangha[/i])

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 梵語saṁgha的音譯。意為大眾或會議。佛教用以指出家團體。《大智度論》卷三:「多比丘一處和合是名僧伽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.梵语的译音。意为大众。原指出家佛教徒四人以上组成的团体,后单个和尚也称"僧伽"。简称为僧。 2.梵语。狮子。 3.国名。指今斯里兰卡。旧称狮子国。 4.人名。为西域名僧,俗姓何,龙朔初入唐,于泗州建寺,后居荐福寺。世称其为观音大士化身。 5.借指观音大士或其塑像。

Eng

  • JMdict sangha (the Buddhist community)
  • Cihui (Buddhism) sangha; the monastic community; monk
  • Tần suất từ n. <Budd.> monks/priests (from Sanskrit [i]sangha[/i])

Đức

  • Handedict Sangha

ja

  • JMdict 僧伽(そうぎゃ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

僧伽吒 · 僧伽多 · 僧伽彼 · 僧伽梨 · 僧伽棃 · 僧伽羅 · 僧伽胝 · 僧伽藍