伽

jiāgiàNôm nhà

Hán Việt: già · Pinyin: jiā · Nôm: nhà

Tổng quan

Dịch âm tiếng Phạn. Như già-đà [伽陀] lối văn tán tụng, tức là bài kệ

伽他 · 伽倻 · 伽尼 · 伽师 · 伽憊 · 伽梨 · 伽梵 · 伽玛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiā
Hán Việtgià
Âm Nômgiả
Quảng Đônggaa1
Mân Namka1
Nhật BảnTOGI
Hàn Quốc가
Chú âmˉ
Hán ngữ Trung cổgia
Phản thiết求迦切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dịch âm tiếng Phạn. Như già-đà [伽陀] lối văn tán tụng, tức là bài kệ. Tên cây. Như cây già nam [伽楠]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm gia gia mã xã tuyến [Eng: gamma ray]
  • Giản Dị Hán Nôm nhà nhà cửa [Eng: house, dwelling]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) già già lam [Eng: pagoda]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giả [Eng: transcription of sanskrit 'gha' in buddhist texts ('samgha', etc.); (nursing; attending; entertainer) (Jap.); tample; in Chinese this character is not used alone]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gia Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ca Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gia Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 譯音用字。為外語譯音所常用。如:「伽馬」、「伽利略」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伽--译音用字。如伽马射线 伽利略 使用科学实验和数学分析相结合的方法研究惯性运动、落体运动,为牛顿的第一、第二运动定律提供了启示。他推翻了亚里士多德关于不同重量的物体下落速度不同的论点。因 为他支持和阐明哥白尼的地动说,1633 年被罗马教廷宗教裁判所判处 8 年软禁。但他在监狱中仍继续进行研究活动。1983 年罗马教廷正式承认 350 年前宗教裁判所对伽利略 的审判是错误 伽gā ⒈ ⒉见jiā 、qié。 伽jiā ⒈ ⒉见gā、qié。 伽qié ⒈ ⒉

Eng

  • CC-CEDICT used in the transliteration of Greek letters
  • CC-CEDICT traditionally used as phonetic for ga
  • CC-CEDICT used to transliterate Sanskrit gha
  • JMdict nursing
  • JMdict nurse
  • JMdict attending
  • JMdict attendant
  • JMdict entertainer

ja

  • JMdict 伽(とぎ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】求迦切【正韻】具牙切,𠀤音茄。伽藍,神名。 又【梵書】那伽,龍也。竭伽,犀也。僧伽藍,衆園也。譯云園,取生植義,今浮屠所居是也。凡稱釋氏曰僧伽。 又【舊唐書·柳公綽傳】精釋典瑜伽,智度大論,皆再鈔。【法苑珠林】有瑜伽論。 又【南方草木狀】术,西域謂之乞力伽。 又【酉陽雜俎】那伽花,狀如三脊,無葉,花色白,心黃,六瓣,出舶上。 又【本草】覆盆子,一名畢楞伽。 又伽那,象也。見【騈雅】。 又摩伽,異獸名。【徐氏賓遠賦】獸則摩伽招賢。 又頻伽,人面鳥也。見【釋典】。又【舊唐書·憲宗紀】元和十八年,訶陵國獻僧祇僮,頻伽鳥二枚。 又與茄同。【揚雄·蜀都賦】盛冬育筍,舊菜增伽。【章樵註】伽茄古字通。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư